
Minna no Nihongo là giáo trình học nổi tiếng và phổ biến nhất hiện nay tại Việt Nam. Minna no Nihongo cũng được đưa vào chương trình giảng dạy cho trẻ em bậc tiểu học tại Nhật Bản. Minna no Nihongo là giáo trình cung cấp đầy đủ và chi tiết từ vựng và ngữ pháp nhất từ cơ bản đến nâng cao. Đối với những bạn đang bắt đầu học tiếng Nhật, hãy tham khảo 52 từ vựng tiếng Nhật sơ cấp trong cuốn giáo trình Minna no Nihongo dưới đây nhé.
Từ vựng bài 1 – giáo trình Minna no Nihongo.
1. わたし
2. わたしたち
3. あなた
4. あのひと
5. あのかた
6. みなさん
7. ~さん <~san> : anh ~, chị ~
8. ~ちゃん <~chan> : bé (được dùng cho nữ) hoặc là cách gọi thân mật dành cho trẻ em (cả nam lẫn nữ)
9. ~くん <~kun> : bé (được dùng cho nam) hoặc là cách gọi thân mật
10. ~じん <~jin> : người nước ~
11. せんせい
12. きょうし
13. がくせい
14. かいしゃいん
15. ~しゃいん <~shain> : nhân viên công ty ~
16. ぎんこういん
17. いしゃ
18. けんきゅうしゃ
19. エンジニア
20. だいがく
21. びょういん
22. でんき
23. だれ
24. どなた
25. ~さい: <~sai> : ~tuổi
26. なんさい
27. おいくつ
28. はい
29. いいえ
30. しつれいですが

Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng
Để học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả, bạn có thể tham khảo các mục chia sẻ kinh nghiệm của trung tâm tiếng Nhật SOFL. Các bài học trong giáo trình Minna no Nihongo sẽ được chúng tôi cập nhật đầy đủ tại đây.
31. おなまえは?
32. はじめまして
33. どうぞよろしくおねがいします : rất hân hạnh được làm quen
34. こちらは~さんです
35. ~からきました <~kara kimashita> : đến từ ~
36. アメリカ
37. イギリス
38. インド
39. インドネシア
40. かんこく
41. タイ
42. ちゅうごく
43. ドイツ
44. にほん
45. フランス
46. ブラジル
47. さくらだいがく
48. ふじだいがく
49. IMC: tên công ty
50. パワーでんき
Trên đây là tổng hợp 50 từ vựng tiếng Nhật thông dụng do trung tâm tiếng Nhật SOFL tổng hợp từ giáo trình Minna no Nihongo 1. Chúc các bạn học tốt.

