
Bên cạnh đó Nhật bản cũng có rất nhiều điều thú vị xoay quanh chủ đề màu săc đấy. Khi tìm hiểu về chúng bạn cũng sẽ thấy những điều trái ngược với những gì bạn biết trong cuộc sống hằng ngày tại việt nam. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật về màu sắc nhé.
Ví dụ: bạn có thể nhận thấy rằng lá cờ Nhật Bản có một mặt trời sơn màu đỏ 赤 い 日 (akai hi – mặt trời đỏ), trong khi ở hầu hết các nước khác, mặt trời luôn có màu vàng hoặc màu da cam. Trong đám tang của người Nhật mặc đồ đen từ đầu đến chân. Mặt khác, màu trắng là một biểu hiện của sự tốt lành, luôn được sử dụng trong đám cưới.
Sau đây để bạn có thể sử dụng thành thạo và không nhầm lẫn, hãy cùng trung tâm tiếng Nhật SOFL học hết các từ vựng tiếng Nhật về màu sắc sau đây nhé.
Học từ vựng tiếng nhật theo chủ đề về màu sắc.
Kanji Hiragana/ Katakana Romaji
1 色 いろ iro
2 白 しろ shiro
3 黒 くろ kuro
4 赤 あか aka
5 青 あお ao
6 緑 みどり midori
7 紫 むらさき murasaki
8 黄色 きいろ ki iro
9 茶色 ちゃいろ cha iro

Xem Thêm : Học tiếng Nhật online hiệu quả nhanh chóng
10 金色 きんいろ kin iro
11 銀色 ぎんいろ gin iro
12 桃色 ももいろ momo iro
13 ピンク pinku
14 灰色 はいいろ hai iro
15 グレー gure-
16 橙色 だいだいいろ daidai iro
17 オレンジ orenji
18 水色 みずいろ mizu iro
19 紺色 こんいろ kon iro
20 藍色 あいいろ ai iro
21 藤色 ふじいろ fuji iro
22 焦げ茶色 こげちゃいろ kogecha iro
23 山吹色 やまぶきいろ yamabuki iro
24 黄土色 おうどいろ oudo iro
25 黄緑 きみどり ki midori
26 深緑 ふかみどり fuka midori
27 ダークグリーン da-ku guri-n
28 ベージュ be-ju
29 朱色 しゅいろ shu iro
30 茜色 あかねいろ akane iro
31 銅色 あかがねいろ akagane iro
Các từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về màu sắc thật thú vị có phải không nào hay học chũng thât tốt để có thể tự tin giao tiếp với nhũng người bản địa về chủ đề nay nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.

