Trong bài viết về từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề này, Nhật ngữ SOFL chia sẻ đến các bạn từ vựng Kanji liên quan đến “Thủy” (水). Cùng học và chinh phục kho từ vựng nhé.

Từ vựng tiếng Nhật về nước
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về nước.
水みずNước
水道すいどうỐng nước
水泳すいえいBơi lội
水素すいそNguyên tố hidro
水分すいぶんDung dịch
水蒸気すいじょうきNước bốc hơi
水源すいげんNguồn nước
水筒すいとうBình chứa nước
水平線すいへいせんĐường chân trời ở mặt biển, hồ
水滴すいてきGiọt nước
水族館すいぞくかんCông viên thủy sinh
水着みずぎĐồ quần áo tắm
水面すいめんMặt nước
水路すいろCon kênh
水死すいしChết đuối
水域すいいきKhu vực có nước
水色みずいろMàu nước (màu xanh nhạt)
水たまりみずたまりVũng nước, hồ nước
水牛すいぎゅうTrâu nước, trâu cày
水切りみずきりCắt nước, mất nước
水車すいしゃTuabin, bánh xe nước
水位すいいMực nước (cao, thấp)
水深すいしんĐộ sâu của nước
水温すいおんNhiệt độ của nước
水槽すいそうBồn nước
水彩画すいさいがTranh vẽ màu nước
水浸しみずびたしLụt
水没すいぼつNgập
水流すいりゅうDòng nước, thủy lưu
水産すいさんThủy sản
水鳥すいちょうChim biển
水気みずけĐộ ẩm hơi nước
水夫すいふThủy thủ
水浴びみずあびTắm nước lạnh
水っぽいみずっぽいSũng nước
水面下すいめんかDưới mặt nước
水銀すいぎんThủy ngân
水様液すいようえきHòa tan trong nước
水星すいせいSao Thủy
水稲すいとうLúa nước
水利すいりThủy lợi
水泡すいほうBong bóng nước
水生すいせいThủy sinh, sống dưới nước
水圧すいあつÁp suất nước
水痘すいとうBệnh Thủy Đậu
水生昆虫すいせいこんちゅうCôn trùng dưới nước
水時計みずどけいĐồng hồ nước
水晶すいしょうThủy tinh
水草すいそうCây sống dưới nước
水桶みずおけCái xô
水損すいそんThiệt hại do lũ lụt
水力電気すいりょくでんきĐiện từ thủy lực
水槽車すいそうしゃXe chứa nước cứu hỏa
水かきみずかきMàng bơi, màng chân vịt
水滑り台みずすべりだいCầu trượt nước
水生生物すいせいせいぶつSinh vật sống dưới nước
水漉しみずこしGáo múc nước
水上競技すいじょうきょうぎThể thao dưới nước
水澄ましみずすましBọ nước
水圧計すいあつけいĐồng hồ đo áp lực nước
Trến đây là một số từ vựng tiếng Nhật Kanji liên quan đến “Thủy” (水) – Nước. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tốt!

