
1. 愛しています (Aishite imasu) : Anh yêu em
君のことが大好きです (kimino koto ga daisuki desu) : Anh yêu em
2.ねえ、私のこと愛してる (Nee watashi no koto aishiteru): Em có yêu anh không?
3. あなたは私の初恋の人でした。(Anata wa watashi no hatsukoi no hito deshita.) : Em là người đầu tiên mà anh yêu
4. あなたに惚れた!(Anata ni horeta) : Anh đã trót yêu em.
5.ずっと守ってあげたい。(Zutto mamotte agetai): Anh muốn che chở cho em.

Xem Thêm : Phương pháp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
6.君は僕にとって大切な人だ。 (Kimi wa boku ni totte taisetsu na hito da): Em rất đặc biệt đối với anh.
7. 過去でも 現在でも 将来でも 君のそば に ずっと いる. (kakodemo genzaidemo syouraidemo kiminosoba ni zutto iru) : Dù trong quá khứ, hiện tại hay tương lai anh sẽ mãi mãi ở bên em.
8. お前がいなきゃおれはだめ (omae ga inakya ore ha dame) : Không có em anh chẳng là gì.
9. 毎日毎日、君の笑顔を見たい (mainichi mainichi, kimi no egao wo mitai) : Mỗi ngày mỗi ngày anh đều muốn nhìn ngắm nụ cười trên khuôn mặt em.
10. 俺はお前を幸せにする自信がある。 (ore ha omae wo shiawase ni suru jishin ga aru) : Anh tin rằng sẽ có thể làm cho em hạnh phúc.
Tỏ tình thật ngọt ngào, bất ngờ, lãng mạn và quan trọng nhất là sự chân thành từ những lời nói, trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc những ai đang yêu sẽ giữ lửa hạnh phúc và những ai chưa yêu sẽ tìm được một nửa phù hợp cho riêng mình nhé. Chúc các bạn thành công

