Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dễ học

Có lẽ ai trong số chúng ta khi bắt đầu tham giao vào học Nhật ngữ , trước tiên bạn sẽ tìm hiểu vầ các câu giao tiếng Nhật cơ bản nhất, bởi nó là bài học bổ trợ tốt nhất cho bạn khi mới bắt đầu.

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dễ học
Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dễ học

Sau đây, trung tâm nhật ngữ SOFL xin giới thiệu một số câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản hay cho các bạn .

A. Lời khen bằng tiếng Nhật.

1 .
き れ い き れ い : đẹp
彼女 は き れ い な 女性 だ.

(か の じ ょ は き れ い な じ ょ せ い だ.)

Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.

あ な た の 瞳 は と て も き れ い で す!

Anh/Em có đôi mắt thật đẹp !

2 .
面 白 い お も し ろ い : hài hước

面 白 い 話 お も し ろ い は な し 

Câu chuyện thật hài hước

3.
か わ い い : dễ thương

4.
か っ こ い い : ngầu/ chất

か っ こ い い 男 か っ こ い い お と こ : trai đẹp

5.
お し ゃ れ : hợp thời trang

6.
 セ ン ス が あ る セ ン ス が あ る : có hương vị ngon

7. 
い い ね. い い ね. 

Tôi thích nó.

8.
 ス タ イ ル が い い ス タ イ ル が い い : ngoại hình đẹp

9.
あ な た と お 話 が で き う れ し か っ た で!

Nói chuyện với bạn rất vui

10.
そ の ド レ ス/トッ プ、 す ご く 似 合っ て い る よ!

Bạn mặc cái áo/váy này rất đẹp!

hoc tieng Nhat online
Xem Thêm : Lớp hoc tieng Nhat online hiệu quả nhanh chóng

B. Tỏ tình dễ thường bằng tiếng Nhật.

1.
過 去 で も 現 在 で も 将 来 で も 君 の そ ば ずっ と い る

Quá khứ bây giờ hay tương lai anh sẽ mãi mãi ở bên em.

kakodemo genzaidemo syouraidemo kiminosoba ni zutto iru

2.
お 前 が い な きゃ お れ は だ め

Không có em anh chẳng là gì.

omae ga inakya ore ha dame

3.
俺 は お 前 を 幸 せ に す る 自 信 が あ る。腹 の 子 の た め に も 幸 せ に な ろ う!

Anh tin rằng sẽ có thể làm cho em hạnh phúc. VÌ đứa trẻ trong bụng hãy cùng yêu thương nhau nhé em.

ore ha omae wo shiawase ni suru jishin ga aru. onaka no ko no tamenimo shiawase ni narou!

4.
毎 日 毎 日、君 の 笑 顔 を 見 た い

Mỗi ngày mỗi ngày anh đều muốn nhìn thấy nụ cười trên khuôn mặt em.

mainichi mainichi, kimi no egao wo mitai

5.
も う 寂 し く な ら な い で、頑 張っ て く さ い
Đừng buồn nữa, hãy cố gắng lên đi em.

mou sabishiku naranaide, ganbatte kudasai

C. Câu chào hỏi, câu yêu cầu bằng tiếng Nhật.

おはようございます 
ohayogozaimasu : chào buổi sáng
 
こんにちは 
–konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều

Chào hỏi bằng tiếng Nhật
Chào hỏi bằng tiếng Nhật

こんばんは 
– konbanwa : chào buổi tối

おやすみなさい
-oyasuminasai : chúc ngủ ngon

さようなら
-sayounara : chào tạm biệt

ありがとう ございます 
arigatou gozaimasu : xin cảm ơn

すみません
sumimasen : xin lỗi…

おねがいします
-onegaishimasu : làm ơn …

おなまえは? : Tên anh chị là gì ?

~からきました。 : Tôi đến từ …

はじめまして-hjimemashite : Rất vui được gặp anh… ( Sử dụng cho lần đầu gặp mặt )

どうぞよろしくおねがいします。-douzo yoroshikuonegaishimasu : Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị
(Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình)

わかりません-wakarimasen : Tôi không hiểu

ゆっくりしゃべってくれますか-Yukkuri shabette kuremasuka? : Bạn có thể nói chậm lại không?

もういちど言ってくれますか?- Mouichido itte kuremasuka? Bạn có thể nói lại lần nữa không?

大好きです。/あなたを愛しています。-Anata wo aishite imasu : Tôi yêu bạn

これは何ですか?-Korewa nandesu ka? Đây là cái gì    

Những câu chào hỏi giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dễ học được Nhật ngữ SOFL chia sẻ với các bạn học viên, học và nâng cao trình độ giao tiếp của mình nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục tiếng Nhật.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *