Bạn đang cần tìm cho mình những cuốn tài liệu học tiếng Nhật ngành Kế Toán, nhưng không biết đâu là cuốn tài liệu phù hợp và giúp bạn học tập hiệu quả. Vậy đừng bỏ qua bài viết dưới đây.

Tài liệu học tiếng Nhật chuyên ngành kế toán
Những tài liệu học tiếng Nhật chuyên ngành kế toán hữu ích nhất.
2.1. Từ điển thuật ngữ tiếng Nhật kế toán (会計用語辞典)
Trong khi theo học chuyên ngành kế toán tại Nhật, điều khó khăn nhất đối với các bạn du học sinh đó là những thuật ngữ chuyên ngành. Do đó, cuốn từ điển thuật ngữ tiếng Nhật kế toán này sẽ là một công cụ hữu hiệu dành cho bạn. Từ điển bao gồm các thuật ngữ cơ bản nhất của ngành kế toán như công ty cổ phần tài chính, lựa chọn cổ phiếu, ủy ban giám sát giao dịch chứng khoán,…Những thuật ngữ này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi tiếp thu các kiến thức cũng như không bị bỡ ngỡ trong quá trình học tập tại Nhật Bản.
2.2. Từ điển Nhật – Anh chuyên ngành kinh tế hiện đại (現代英和会計用語辞典)
Trong nền kinh tế toàn cấu hiện nay, tiếng Anh là một ngôn ngữ không thể thiếu khi các bạn tiếp cận bất cứ một lĩnh vực nào. Từ điển Nhật – Anh sẽ đưa đến cho bạn những từ vựng bằng cả hai ngôn ngữ, từ đó giúp bạn nắm vững kiến thức chuyên ngành hơn. Đặc biệt từ điển có hơn 7000 từ được ghi chép và tổng hợp trong các báo cáo tài chính và văn bản nước ngoài về các kế toán tài chính, kế toán quản trị, kiểm toán, kế toán thuế, kế toán quốc tế, kế toán công cộng, kế toán môi trường…Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán doanh nghiệp này không chỉ được giải thích chi tiết mà còn có ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học có cái nhìn toàn diện nhất về mỗi từ vựng.
2.3. Từ điển tiếng Nhật Kinh doanh và Kiểm toán.
Kiểm toán là một ngành liên quan trực tiếp đến kế toán, là quá trình thu thập và đánh giá tính chính xác cả những thông tin được cung cấp bởi kế toán. Cuốn từ điển này rất phù hợp với những người muốn hiểu hơn về các lĩnh vực kinh doanh và kiểm toán. Những từ vựng sẽ được giải thích một cách đơn giản nhằm giúp người học dễ dàng hiểu và ứng dụng hiệu quả trong việc học tập của bản thân.

Từ điển tiếng Nhật kinh doanh
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán.
1かいけいしNhân viên kế toán
2げんきんTiền mặt
3とうざよきんTiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
4売掛金Phải thu khách hàng
5まえばらいきTiền trả trước
6かりばらいきんTạm ứng
7貸倒引立て金Dự phòng nợ khó đòi
8ゆうけいこていしさん(有形固定資産)Tài sản cố định hữu hình
9げんかしょうきゃくKhấu hao
10ちょうきまえばらようひNguyên liệu tồn kho
11かんせいひんThành phẩm
12有価証券Trái phiếu, cổ phiếu
13建物・物件・機械・設備Nhà xưởng, thiết bị, máy móc
14短期負債Nợ ngắn hạn
15短期借入金Vay ngắn hạn
16買掛金Phải trả người bán
17長期負債Nợ dài hạn
18長期借入金Vay dài hạn
19資本金Vốn góp
20剰余利益Lợi nhuận giữ lại
21未配当利益Lợi nhuận chưa phân phối
22厚生積立金Qũy phúc lợi
23うりあげDoanh thu bán hàng
24ひようChi phí
25しゅうえきLợi nhuận
26売上原価Chi phí hàng bán
27原材料費Chi phí nguyên vật liệu
28直接人件費Chi phí nhân công trực tiếp
29たいしゃくたいしょうひょうBảng quyết toán
30かんていざんだかめいさいBảng cân đối kế toán chi tiết
Trên đây là những tài liệu học tiếng Nhật ngành kế toán mà trung tâm tiếng nhật uy tín ở Hà Nội muốn chia sẻ tới các bạn. Hãy tìm mua ngay cho mình và học tập thật chăm chỉ nhé. Chúc các bạn thành công.

