Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật thông dụng về các loài chim

Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về các loài chim. Đây cũng là một trong những chủ đề thông dụng chắc chắn sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và tự tin giao tiếp thực tế hơn!

Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về các loài chim
Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật về các loài chim

 

Một sáng mùa thu thức dậy, nghe tiếng chinh hót đầu hè, thật thoải mái và dễ chịu đúng không? Nhưng chợt nghĩ , các bạn học tiếng Nhật đã biết gọi tên hết các loài chim trong tiếng Nhật chưa? Trong thế giới thiên nhiên, họ nhà chim cũng chiếm một phần không nhỏ. Hãy cùng bổ sung vốn từ vựng tiếng Nhật thông dụng về các loài chim nhé. 
 

Chia sẻ các từ vựng tiếng Nhật thông dụng về các loài chim.

1. 鳥(とり)かご  Lồng chim

2. ベンギン  Chim cánh cụt

3. カラス  Con quạ

4. キツツキ  Chim gõ kiến

5. 隼(はやぶさ)  Chim Cắt

6. 梟(ふくろう)  Chim cú mèo

7. 鵞鳥 (がちょう)  Con Ngỗng

8. オウム  Chim vẹt

9. 雀(すずめ)  Chim sẻ

10. ハゲタカ  Chim ó

Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả mỗi ngày
 

11. あひる  Con vịt 

12. 七面鳥 (しちめんちょう)  Gà tây 

13. コウノトリ  Con cò 

14. 白鳥  Thiên Nga

15. 鷲(わし)  Con đại bàng 

16. クジャク  Con công

17. 鷺(さぎ)  Con Diệc

19. フラミンゴ Chim hồng hạc 

20. 鶴(つる)  Con hạc 

21. 鉤爪  Móng vuốt

22. 巣(す)  Tổ chim

23. 鳩(はと)  Chim bồ câu 

Trên đây là từ vựng tiếng Nhật về các loài chim. Các bạn đã biết cách học từ vựng hiệu quả chưa? Hãy tham khảo thêm cách học từ vựng hiệu quả mà trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ để nâng cao tiếng Nhật mỗi ngày nhé!

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *