Đang thực hiện

Các nghi vấn từ thường hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật

Thời gian đăng: 06/06/2016 10:59
Ai? Khi nào? Cái gì?,... Là những nghi vấn từ thường xuyên gặp, thường xuyên sử dụng trong giao tiếp ở bất kỳ ngôn ngữ nào, không riêng gì tiếng Nhật. Vậy bạn đã biết, nắm vững những nghi vấn từ thường hay sử dụng này chưa? 
Cùng nhau học tiếng Nhật hiệu quả
Cùng nhau học tiếng Nhật hiệu quả

Trung tâm tiếng Nhật SOFL đã tổng hợp và chia sẻ với các bạn các nghi vấn từ thường sửu dụng trong tiếng Nhật. Đây là những bài học đầu tiên để có thể giao tiếp tự nhiên bằng tiếng Nhật đấy. Vậy nên hãy lưu lại và 'gặm nhấm" nó dần dần nhé.
 

Các nghi vấn từ thường hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật.


1. だれ (dare) : Ai?
2. いつ (istu) : Khi nào?
3. なに (nani) : Cái gì?
4. どれ(dore) : Cái nào?
5. どうして (doushite) : Tại sao?
6. どう (dou) : Thế nào?
7. どんな (donna) : Như thế nào?
8. どのように (donoyouni) : Như thế nào?
9. なん (nan) : Cái gì ( đi với で )
10. どこ (doko) : Ở đâu?
11. おいくつ (oikutsu) : Bao nhiêu tuổi ( Cách nói lịch sự, cho cấp trên người lớn tuổi)
12. なんさい (nansai) : Bao nhiêu tuổi ( cho bạn bè và người dưới)
13. どのくらい.どのぐらい(donokurai) (donogurai) : Bao nhiêu lâu
14. どちら (dochira) : Đâu. Đằng nào (Lịch sự của どこ)
15. なんで (nande) : Bằng cái gì?
16. いくら (ikura) : Bao nhiêu tiền
17. どなた (donata) : Vị nào (kính ngữ của だれ)
18. なんじ (nanji) : Mấy giờ
19. なんようび (nanyoubi) : Thứ mấy?
20. なんがつ (nangatsu) : Tháng mấy
21. なんねん (nannen) : Năm mấy?
22. なんにち (nanichi) : Ngày mấy
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Giải pháp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả tuyệt đối

23. なんかげつ (nankagetsu) : Mấy tháng?
24. なんにん (nannin) : Mấy người?
25. なんかい (nankai) : Mấy lần?
26. なんがい (nangai) : Mấy tầng?
27. なんぞく (nanzoku) : Mấy đôi?
28. なんげん (nangen) : Mấy căn?
29. なんちゃく (nanchaku) : Mấy bộ?
30. なんぷん (nanpun) : Mấy phút?
31. なんびょう (nanbyou) : Mấy giây?
32. なんしゅうかん (nanshuukan) : Mấy tuần?
33. なんまい (nanmai) : Mấy tờ?
34. なんだい (nandai) : Mấy cái?
35. なんばん (nanban) : Số mấy?
36. なにじん (nanijin) : Người gì?
37. なにご (nanigo) : Ngôn ngữ gì?
38. なんこ (nango) : Đếm chiếc
39. なんさつ (nansatsu) : Đếm mấy quyển sách
40. なんぼん (nanbon) : Đếm bông
41. なんばい (nanbai) : Đếm ly, bát, chén
42. なんびき (nanbiki) : Đếm con

Nhật ngữ SOFL xin giới thiệu đến các bạn các nghi vấn từ thường hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác