Đang thực hiện

Học tiếng Nhật cơ bản bài 3 - Phần ngữ pháp tiếng Nhật

Thời gian đăng: 03/06/2016 10:01
Đối với các bạn học tiếng Nhật hay bất kỳ môn ngoại ngữ nào, ngoài việc học từ vựng thì các bạn cũng cần phải thường xuyên bổ sung các cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật để việc học, giao tiếp tiếng Nhật được tốt hơn, hoàn thiện hơn.
Học ngữ pháp tiếng Nhật bài 4
Học ngữ pháp tiếng Nhật bài 4

Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ với các bạn bài Học tiếng Nhật bài 3 - Ngữ pháp (giáo trình Minano Nihongo - Một cuốn giáo trình chuẩn tiếng nhật dành cho người Việt) . Hãy học, note lại và luôn đồng hành cùng SOFL để đón đọc các bài học chất lượng tiếp theo nhé!
 

Cùng nhau học ngữ pháp tiếng Nhật bài 4 nhé.


1. ここ (koko)
Cấu trúc : そこ は_____です。 (soko wa _____ desu)
あそこ (asoko)

Ý nghĩa: Đây là/đó là/kia là _____
Cách dùng dùng để giới thiệu, chỉ cho ai đó một nơi nào đó
Ví dụ : Koko wa uketsuke desu. => đây là bàn tiếp tân

2. ここ (koko)
Cấu trúc : _____ は そこ です。 (_____ wa soko desu)
あそこ (asoko)

Ý nghĩa: _____ là ở đây/đó/kia.
Cách dùng: dùng để chỉ rõ địa điểm nào đó ở đâu hoặc một người nào đó ở đâu. Thường đựơc dùng để chỉ cho ai đó một nơi nào hoặc người nào đó.
Ví dụ :
a. Satou san wa soko desu. => anh Satou ở đó
b. Shokudou wa ashoko desu. => Nhà ăn ở kia

3.______は どこ ですか。(_____wa doko desuka.) : _____ ở đâu?
Cách dùng: dùng để hỏi nơi chốn hoặc địa điểm của một người nào đó đang ở đâu. Chúng ta có thể kết hợp câu hỏi này cho cả hai cấu trúc 1. và 2. ở trên.
Ví dụ :
a. koko wa doko desuka? => đây là đâu?
b. ROBI- wa doko desuka? => đại sảnh ở đâu?
c. SANTOSU san wa doko desuka? => Anh SANTOSE ở đâu?
+ SANTOSUSAN wa kaigi jitsu desu. => Anh SANTOSE ở phòng họp
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : cách học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng

4. こちら (kochira)
Cấu trúc : _____は そちら です。 (_____wa sochira desu.)
あちら (achira)

Ý nghĩa: _____ là đây/đó/kia ( nếu dùng chỉ người thì có nghĩa là Vị này/đó/kia)
Cách dùng: Tương tự với cách hỏi địa điểm, nơi chốn, người ở trên. Nhưng nó được dùng để thể hịên sự lịch thiệp, cung kính đối với người đang nghe. Nghĩa gốc của các từ này lần lượt là (Hướng này/đó/kia)
Ví dụ : 
Kaigi jitsu wa achira desu. => phòng họp ở đằng kia ạ
Kochira wa Take Yama sama desu. => đây là ngài Take Yama


5._____は どちら ですか。(_____ wa dochira desuka?) : _____ ở đâu? ( nếu dung cho người thì là : ____ là vị nào?)
Cách dùng: đây là câu hỏi lịch sự cung kính của cách hỏi thông thường.
Ví dụ :
ROBI- wa dochira desuka? => Đại sảnh ở hướng nào ạ?
Take Yama sama wa dochira desuka? => ngài Take Yama là vị nào ạ?

6.______は どこの ですか。(_____ wa doko no desuka?)
______は ~の です。 (_____wa ~ no desu)

Ý nghĩa: _____ của nước nào vậy?
______ là của nước ~
Cách dùng: Đây là cấu trúc dùng để hỏi xuất xứ của một món đồ. Và trong câu trả lờI, ta có thể thay đổi chủ ngữ ( là món đồ thành các từ như (kore) (sore) và (are) đưa ra đứng trước trợ từ WA và đổi từ đã thay thế vào vị trí sau trợ từ NO thì sẽ hay hơn, hoặc ta có thể bỏ hẳn luôn cái từ đã đổi để cho câu ngắn gọn.
Ví dụ :
kono tokei wa doko no desuka? => cái đồng hồ này là của nước nào?
sore wa SUISU no (tokei) desu. => đó là đồng hồ Thuỵ Sĩ

7. _____は なんがい ですか。 ( _____ wa nangai desuka?)
_____は ~がい です。 (______wa ~gai desu)

Ý nghĩa: ______ ở tầng mấy?
______ở tầng ~.
Cách dùng: Đây là câu hỏi địa đỉêm của một nơi nào đó ở tầng thứ mấy.
Ví dụ : 
RESUTORAN wa nankai desuka? => nhà hàng ở tầng mấy?
RESUTORAN wa gokai desu. => nhà hàng ở tầng năm

8._____は いくら ですか。[/color] ( _____ wa ikura desuka?)
______は ~ です。 (_____wa ~ desu)

Ý nghĩa: ______ giá bao nhiêu?
_____ giá ~

Cách dùng: Dùng để hỏi giá một món đồ.
Ví dụ :
kono enpitsu wa ikura desuka? => cái bút chì này giá bao nhiêu?
sore wa hyaku go jyuu en desu. => cái đó giá 150 yên

Hy vọng phần ngữ pháp tiếng Nhật trên đây sẽ giúp các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục thứ ngôn ngữ được coi là khó thứ 2 thế giới.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác