Đang thực hiện

Mẫu câu cơ bản tiếng nhật trong giao tiếp

Thời gian đăng: 24/11/2015 14:50
Học mẫu câu cơ bản tiếng nhật trong giao tiếp theo từng chủ đề là phương pháp học tốt nhanh và hiệu quả nhất. Sau đây trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ cung cấp một số câu giao tiếp cho các bạn học tập tại nhà.
Học tiếng Nhật giao tiếp tại Nhật ngữ SOFL
Học tiếng Nhật giao tiếp tại Nhật ngữ SOFL

CÂU GIỚI THIỆU VỀ BẢN THÂN.

Các câu giới thiệu về bản thân rất cần thiết cho từng người khi học tiếng Nhật khi đi xin việc tại các công ty của Nhật Bản hay đi du học và làm việc tại Nhật Bản

1.自己紹介(じこしょうかい)します : Tôi xin (được) tự giới thiệu.

2.私(わたし)は...と申(もう)します : Tôi tên là ...

3.姓(せい)が...で、名前(なまえ)が...です : Họ tôi là ..., tên là ...

4.友達(ともだち)からは...と呼(よ)ばれています : Bạn bè gọi tôi là ...

5....年(ねん)...月(がつ)...(いつ)日(か)生(う)まれです : Tôi sinh ngày ... tháng ... năm ...

6.ウサギ年(どし)生(う)まれです : Tôi sinh năm Mão.

子年(ねどし)、丑年(うしどし)、寅年(とらどし)、卯年(うどし)、辰年(たつとし)、巳年(みとし)、午年(うまどし)、未年(みとし)、申年(さるどし)、酉年(とりどし)、戌年(いぬどし)、亥年(いどし)

Năm Tý,        Sửu,      Dần,         Mão,         Thìn,       Tỵ,         Ngọ,        Mùi,       Thân,      Dậu,        Tuất,        Hợi

7.てんびん座(ざ)です : Sinh nhật của tôi ứng với sao Thiên Bình.

8.東京(とうきょう)で一人暮(ひとりぐ)らしをしています : Tôi sống một mình ở Tokyo.

9.神戸(こうべ)で家族(かぞく)と暮(くら)しています : Tôi sống với gia đình ở Kobe.

10.  マンション/一戸建(いっこだ)てに住(す)んでいます : Tôi ở chung cư/nhà riêng.

11.  結婚(けっこん)した姉(あね)の家(いえ)に住(す)んでいます : Tôi sống ở nhà chị gái đã lập gia đình.

 12.  家族(かぞく)と一緒(いっしょ)に住(す)んでいます : Tôi sống cùng với gia đình.

13.  社員寮(しゃいんりょう)に住(す)んでいます : Tôi đang sống ở ký túc xá của công ty.

14.  私(わたし)は横(よこ)浜(はま)出(しゅっ)身(しん)です : Quê tôi ở Yokohama. (tôi xuất thân ở Yokohama.)

15.  東(とう)京(きょう)の近(ちか)くです : Gần Tokyo. 

TIẾNG NHẬT KHI ĐI PHỎNG VẤN XIN VIỆC.

Khi bạn đi xin việc tại Nhật Bản nhiều người Việt Nam rất lúng túng trong phỏng vấn .Và khi đi xin việc chúng ta thường gặp một số câu hỏi dưới đây :
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả
1

A:おなまえは?:  Tên bạn là gì? ( onamaewa)
B: Tôi tên là B :  わたしは B です。 ( watashi wa B desu ) 

2.

A:おいくつですか。: Bạn bao nhiêu tuổi? (oikutsudesuka)
B: Tôi 21 tuổi : 21さいです。( 21 sai desu )

3.

A: しゅっしんはどちらですか Bạn sinh ra ở đâu? ( shusshin wa dochira desuka )
B: Tôi đến từ Việt Nam ベトナムからきました ( betonamu kara kimashita )

4.

A:がくせいですか Bạn là học sinh à? ( gakuse desuka )
B: Vâng,tôi là du học sinh—はい、わたしはがくせいです。( hai, watashi wa gakuse desu )

5.

A:がっこはどちらですか Trường học ở đâu vậy? ( gakko wa dochira desuka)
B: Trường học ở Nakanoku ạ−がっこはなかのくにあります。( gakko wa nakanoku niarimasu )

6.

A:どのじかんたいがごきぼうですかーBạn muốn thời gian làm việc như thế nào? ( donojikanigagokibau desuka )

B: Tôi muốn làm việc từ 14h-18h – ごご2じから6じまでしたいです ( koko 2 ji kara 6 made shitaidesu )

7.

A: ごじたくはどちらですか : nhà bạn ở đâu (gojitaku wa dochira desuka )
B: nhà tôi ở gần ga okubo−じたくはおおくぼえきのちかくにあります。( jitaku wa ookuba e kinochika kuni arimasu )

8.

A:みせまでどやってきますか : bạn đến cửa hàng bằng phương tiện gì? ( misemade doyatte kimasuka )
B: Tôi đến của hàng bằng tàu điện—でんしゃできます。 ( densha dekimasu )

9.

A: かんじはわかりますか : bạn có biết chữ kanji không? ( kanji wa wakarimasuka ) 
B: Tôi có biết 1 chút (50 từ)—ちょっとわかります(50じぐらい) ( chottowarimasu )( 50 jigurai )

10.

A: アルバイトのけいけんはありますか : Bạn có kinh nghiệm làm thêm không
B: Tôi chưa từng làm—したことがありません

11.

A: なんのためにアルバイトをしますかー Bạn làm thêm để làm gì?
B: Tôi làm thêm nạp tiền học và sinh hoạt—がくひとせいかつひをだすために、アルバイトをします

12.

A: どうしてこの店で働きたいと思いましたかーどうしてこのみせではたらきたいとおもいましたか。— tại sao bạn muốn làm việc ở cửa hàng này?
B: Tại vì tôi muốn giao lưu học hỏi nhiều việc với mọi người—みなさんにいろいろなことをべんきょうしたり、こうりゅうしたりしたいですから。

13。

A: 一週間に何回(何時間)ぐらい入れますか。 /入りたいですかー 1 Tuần bạn có thể làm được khoảng mấy lần(mấy giờ đồng hồ)1 Tuần tôi có thể làm được 28h —いっしゅうかんに28じかんぐらいはいれます。何曜日に働けますかーなんようびにはたらけますかー Bạn có thể làm vào thứ mấy?
B: thứ mấy tôi cũng làm được−なんようびでもはたらけます。
Tiếng Nhật xin phỏng vấn
Tiếng Nhật xin phỏng vấn

14.

A: この仕事を長く続けられますかーこのしごとをながくつつ“けられますかー công việc này bạn có thể làm lâu dài không?
B: Tôi có thể −できます

15.

A: いつから出勤できますかーいつからしゅっきんできますかー bạn có thể đi làm từ khi nào.
B: nếu được tôi có thể đi làm ngay−よかったら、すぐしゅっきんできます。

16.

A: 何か質問はありますかーなにかしつもんはありますかー bạn có câu hỏi gì không?
B: vâng tôi có.tôi phải làm việc gì vậy ạ—はい。あります。どんなしごとをしなければなりませんか

CÂU CHÀO HỎI BẰNG TIẾNG NHẬT.

Ngoài những câu hội thoại cơ bản trên chúng ta cũng không bao quên được các cách chào hỏi trong tiếng Nhật . Nó không chỉ là bài học xuyên suốt mà còn theo các bạn trong suốt quá trình sống và làm việc học tập tại Nhật Bản :
                    Chào hỏi đối với người Nhật 

おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng
 
こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều

こんばんは – konbanwa : chào buổi tối

おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon
Chào hỏi bằng tiếng Nhật
Chào hỏi bằng tiếng Nhật

さようなら-sayounara : chào tạm biệt

ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn

すみません-sumimasen : xin lỗi…

おねがいします-onegaishimasu : làm ơn ...

CÂU NÓI SỬ DỤNG TRONG LỚP HỌC.

1.はじめましょう hajimemashou : Chúng ta bắt đầu nào

2.おわりましょう owarimashou :Kết thúc nào

3.やすみましょう yasumimashou : Nghỉ giải lao nào

4.わかりますか wakarimasuka : Các bạn có hiểu không ?
(はい、わかりますーいいえ、わかりません)

5.もういちど mou ichido : Lặp lại lẫn nữa…

6.けっこうです kekkodesu : Được, tốt

7.だめです damedesu : Không được

Để có thể có thêm nhiều những bài học bổ ích về các mấu câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản, các bạn có thể thường xuyên theo dõi các bài viết của trung tâm nhật ngữ SOFL được đăng tải thường xuyên .

 

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác