Đang thực hiện

Học tiếng nhật giao tiếp trong nhà hàng

Thời gian đăng: 24/11/2015 15:49
Mục đích của bạn học tiếng nhật để đi du học tại Nhật Bản, nhưng không phải điều kiện của ai cũng như nhau. Để giảm bớt khó khăn về học phí tại Nhật Bản hầu như các sinh viên Việt Nam khi đi du học Nhật Bản đều tự đi làm thêm bà thường là trong các quán ăn nhà hàng .
Học tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng
Học tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng

Để phục vụ tốt cho công việc đó bạn nên thành thạo một số câu giao tiếp cơ bản tiếng Nhật trong nhà hàng. Sau đây trung tâm SOFL xin giới thiệu đến các bạn học viên học tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng.

Khi khách hàng mới bước vào quán ăn hay nhà hàng bạn nên sử dụng một số câu như :

1. いらっしゃい ませ。 何名 さま で いらっしゃいますか?

Irasshai mase, Nanmei sama de irasshai masu ka?

Hoan nghênh quí khách. Anh/chị đi mấy người?

2. 何 に なさい ます か?

Nani ni nasai masu ka?

Quí khách dùng gì ạ?

3. きょう は こてん ます ので、 ご あいせき で よろしい でしょうか?

kyoo wa konde imasu node, go aiseki de yoroshii deshoo ka?

Vì nay đông khách, anh/chị có thể ngồi chung bàn với người khác dc ko?

4. どうぞ、 こちらへ。

doozo, kochira e

Mời anh/chị đi hướng này.

5.Trước khi phục vụ ta có nói: "Tôi là.... hôm nay sẽ phục vụ quý khách. Xin vui lòng chỉ giáo."
きょう、たんとうさせていただきま す tên bạn です。よろしくおねがいします。
(Kyou, tantou sasete itadakimasu Tên mình desu. Yoroshiku onegai shimasu)

6.Hỏi khách có dùng thêm món ăn nữa không thì có thể dùng hai cách:
おついかは いかがですか?(O tsuika wa ikaga desu ka)
Hoặc おたべものは いかがですか?(Otabemo no wa ikaga desu ka)

    Khách hàng thường xin menu : 

あ のう、 メニュー を みせて ください。
Anou, menyuu o misete kudasai.
Khách: Xin cho tôi xem thực đơn.

    Đáp lại khách hàng khi chọn món :

てにん: はい、 どうぞ。 。。。ごちゅうもん は おきまり です か?
tenin: hai, Doozo. gochuumon wa okimari desu ka?
nhân viên: vâng, mời xem. Anh/Chị đã chọn xong chưa?

もう ちょっと かんがえ させて ください.
Moo chotto kagae sáete kudasai.
Khách: Để tôi nghĩ chút đã.
học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật online hiệu quả

Cũng nhiều khi bạn lại là một khách hàng thì bạn sẽ nói những câu nói như nào :

1. 席を変えたいです。ここはたばこの に おいがします。 (Seki wo kaetai desu. Koko wa tabako no nioi ga shimasu)
Tôi muốn đổi bàn khác. Ở chỗ này có mùi thuốc lá.

2. そのレストランの部屋を貸し切りに し た. (Sono resutoran no heya wo kashikiri ni shita)
Tôi đã đặt trước một phòng trong nhà hàng này.

3. ハンバーガーを1つお願いします。(han baaga wo hitotsu onegai shimasu): Làm ơn cho tôi 1 humburger.

4. ソースはかけないで/ソースは横に添えてください。(Sousu wa kakenai de /Sousu wa yoko ni soete kudasai):
Tôi không cần nước sốt / Tôi muốn thêm nước sốt vào bên cạnh
(Một số khách không thích trực tiếp cho nước sốt vào thức ăn)

5. xác nhận lại thực đơn với khách, nếu chính xác rồi thì khách sẽ nói 
はい、すべていいです。ありがとう (Hai, subete ii desu. Arigatou): vâng, tất cả đủ rồi. Cảm ơn anh/cô/cậu....

6. お会計をお願いします。(O kaikei wo onegai shimasu): làm ơn tính tiền giúp tôi 
(kiểu VN mình là "em ơi, tính tiền" )

Các món thông dụng ở Nhật Bản mà bạn nên biết là : 

やさそば (yasasoba) mì xào

ライス (raisu) cơm chiên

カレーライス (karee raisu) cơm cà ri

チャーハン ( chaahan) cơm xào

おやこ どんぶり (oyako donburi) cơm xào với thịt gà và trứng

すし sushi

うな どん (una don) cơm thịt lươn

ぎゅうどん (gyuudon) cơm thịt bò

やき ぎょうざ (yaki gyooza) sủi cảo chiên, ăn chung với mì, ít khi ăn riêng

すきやき (suki yaki) lẩu thịt bò kiểu Nhật

てんぶら (tenpura) món chiên

みそしる (miso shiru) súp miso

サラダ (sarada) xà lách

Nhật ngữ SOFL chia sẻ đến các bạn học tiếng Nhật giao tiếp trong nhà hàng, cùng tham khảo và học để nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác