Đang thực hiện

Từ vựng tiếng nhật trong giao tiếp

Thời gian đăng: 24/11/2015 15:27
Khi học tiếng Nhật bạn rất muốn mình học từ vựng tiếng Nhật giỏi và giỏi về giao tiếp khi gắp các tình huống bất chợt .Để có được những yếu tố đó bạn cần vượt qua quá trình học sơ cấp.
Học từ vựng tiếng Nhật giao tiếp
Học từ vựng tiếng Nhật giao tiếp

Tuy nhiên ngay trong quá trình học sơ cấp bạn đã phải đối diện với muôn vàn khó khăn. Và học từ vựng tiếng Nhật giao tiếp là một trong những thiết yếu mà chúng ta cần có một vốn khối lượng từ đồ sộ mới có thể học tốt tiếng Nhật .

Trong đó học từ vựng theo chủ đề là một cách học tương đối hiệu quả .Bài viết sau đây là các mảng từ vựng trong giao tiếp :

TỪ VỰNG TRONG THỜI TRANG VÀ LÀM ĐẸP.

配色 : Vải phối 
千鳥カン止め: Bọ 
見返し: Nẹp đỡ 
タック: Ly 
カフス: Măng séc 
前カン: móc 
ハトメ穴: Khuyết đầu tròn 
コバ: mí 
心地: Mex 
縫い止め: May chặn 
ステッチ: Diễu 
刺繍: Thêu 
袋地: Vải lót 
シック布: Đũng 
ヨーク: Cầu vai
ベルトループ: Đỉa  
芯糸: Chỉ gióng   
腰回り: Vòng bụng  
股上: Giàng trên 
股下: Giàng dưới
総丈: Tổng dài 
トランクス trunks quần đùi
ブリーフ brief quần sịp
水泳パンツ すいえい quần bơi
マフラー muffler khăn choàng kín cổ
ジャージ quần áo thể thao
漂白する ひょうはく tẩy
丈 たけ vạt
毛皮 けがわ da lông thú
人工革 じんこうかわ da nhân tạo
ビロード velvet nhung
絹糸 きぬいと tơ
ナイロン nylon ni lông
レース lace đăng ten
格子模様 こうしもよう kẻ ca rô
ストライプ stripe sọc
花柄 かへい vải hoa
フィットした bó sát
色落ちする phai màu
契約書(けいやくしょ)hợp đồng
加工指示書(かこうしじしょ)đơn chỉ thị gia công hàng
注文書(ちゅうもんしょ)đơn đặt hàng
品番(ひんばん)mã hàng
品名(ひんめい)tên hàng
色番(いろばん)số màu
サイズsize
数量(すうりょう)số lượng
仕様書(しようしょ)bảng hướng dẫn kỹ thuật
サイズ表(・・・ひょう)bảng hướng dẫn kỹ thuật
型紙(かたがみ)rập giấy
元見本(もとみほん)mẫu gốc
マーカー sơ đồ cắt
パッキングリストchi tiết hàng xuất
インボイスhóa đơn
裁断台(さいだんだい)bàn cắt vải
延反機(えんたんき)mái(máng) trải vải
裁断機(さいだんき)máy cắt vải
ミシンmáy may
特殊ミシン(とくしゅ・・・)máy chuyên dụng
アイロンbàn ủi,ủi
プレスủi ép
高圧プレス(こうあつ・・・)ủi cao áp
型入れ(かたいれ)vẽ sơ đồ
要尺(ようじゃく)định mức
延反(えんたん)trải vải
裁断(さいだん)cắt
目打ち(めうち)dùi lỗ,đục lỗ
芯貼り(しんはり)ép keo
ナンバーリングđánh số
縫製(ほうせい)may
糸切り(いとぎり)cắt chỉ
検品(けんぴん)kiểm hàng
袋入れ(ふくろいれ)vào bao
梱包(こんぽう)đóng gói
製品名(せいひんめい)tên hàng,tên sản phẩm
半袖シャツ(はんそで・・・)sơmi ngắn tay
長袖シャツ(ながそで・・・)sơmi tay dài
ブルゾンáo bơ lu zong,áo chui đầu của phụ nữ
ジャンバーquần liền áo của trẻ em
ズボンquần
パンツquần
スラックスquần
カーゴパンツquần túi hộp
カーゴスラックスquần túi hộp
スモックáo nữ
ツナギáo liền quần
防寒着(ぼうかんぎ)áo mùa đông,áo ấm
生地(きじ)vải
生地品番(きじひんばん)mã số vải
綿%(めん・・・)cotton
ポリエステルpolyeste,sợi tổng hợp
Học tiếng Nhật online
Xem Thêm : Học tiếng Nhật online tại Nhà

附属(ふぞく)phụ liệu
附属台帳(ふぞくだいちょう)bảng mẫu phụ liệu
芯地(しんじ)keo,dựng
インベル芯keo lưng quần,keo cạp quần
袋地(ふくろじ)lót túi
スレーキi lót túi
首廻り(くびまわり)vòng cổ
胸周り(むね・・・)vòng ngực
肩巾(かたはば)rộng vai
着丈(きたけ)dài áo
袖丈(そでたけ)dài tay
半袖丈số đo ngắn tay
長袖丈số đo dài tay
裄丈(ゆきたけ)dài tay raglan(kiểu áo dài)
裾周り(すそまわり)vòng bụng(đối với áo)
裾lai áo,lai quần
袖口巾(そでくちはば)rộng cửa tay
袖口周りvòng rộng cửa tay
アームホールvòng nách
袖ぐりvòng nách
ウエストvòng lưng,eo
腰周り(こしまわり)vòng lưng
ヒップvòng mông
尻廻り(しりまわり)vòng mông
股上(またがみ)dài đáy
股下(またした)dài thân ống từ đáy
ワタリ巾vòng đùi
裾巾lai quần
総丈(そうたけ)dài quần(từ lưng tới lai)
ファスナー丈chiều dài dây kéo
ゴム寸法(・・・すんぽう)số đo thun
許容差(きょようさ)dung sai cho phép
襟・衿(えり)cổ áo
衿腰(えりこし)chân cổ
台衿(だいえり)lá cổ
ヨークđô áo
身頃(みごろ)thân
前身頃(まえみごろ)thân trước
後身頃(うしろみごろ)thân sau
上前(うわまえ)thân trên
下前(したまえ)thân dưới
見返し(みかえし)ve(đầu nẹp trên)
前立て(まえだて)nẹp che
袖(そで)tay
半袖tay ngắn
長袖tay dài
袖口măng sét
カフスmăng sét
ポケットtúi
胸ポケットtúi ngực
脇ポケット(わき・・・)túi hông
内ポケット(うち・・・)túi trong
後ポケットtúi sau
カーゴポケットtúi hộp
ポケット口cửa túi
ノーホークli sống sau
ペンサシtúi viết
ペンポケットtúi viết
フラップnắp túi
雨ぶた(あまぶた)nắp túi
プリーツchiết li
タックli
ダーツchiết li sau
袖切り込みtrụ tay
ケンボロdiễu sườn quần
相引(あいひき)may nổi trang trí
内股(うちまた)đường may bên trong
裾折り返し(すそおりかえし)may lai
玉縁(たまふち)cơi túi
片球(かただま)cơi túi đơn
両玉(りょうだま)cơi túi đôi
腰ベルトdây lưng
ゴム押さえmay dằn thun
ベルトループcon đỉa,dây passant
シックđệm đáy
縫い代(ぬいしろ)đường may,chừa đường may
始末(しまつ)xử lí
倒し(たおし)đổ,nghiêng,bẻ
片倒し(かただおし)bẻ về 1 phía
地縫い(じぬい)may lộn
本縫い(ほんぬい)đường may thẳng bên trong bình thường
ステッチmay diễu
ステッチ巾bề rộng may diễu
コバステッチmay mí 1 li
Wステッチdiễu đôi
釦付けđính nút,đơm cúc
釦ホールkhuy
穴かがりlỗ khuy
鳩目穴(はとめあな)khuy mắt phượng
ねむり穴khuy thẳng
カン止め(かんどめ)đính bọ
反取り(たんとり)mọi chi tiết cắt trên cùng cây vải
地の目(じのめ)sọc vải,sớ vải
芯剥離(しんはくり)tróc keo,keo dính không chắc
運針数(うんしんすう)mật độ mũi chỉ

TỪ VỰNG VỀ PHONG CẢNH.

砂漠(さばくsabaku): sa mạc        
森林(しんりんshinrin): rừng        
山(やまyama): núi        
丘(おかoka): đồi         
火山(かざんkazan): núi lửa        
崖(がけgake): vách núi        
洞穴(ほらあなhoraana): hang động        
川(かわkawa): sông        
小川(おがわogawa): sông nhỏ         
滝(たきtaki): thác    
池(いけike): ao        
湖(みずうみmizuumi): hồ         
ダム(だむdamu): đập        
都会(とかいtokai): đô thị        
町(まちmachi): thị trấn
Từ vựng tiếng Nhật về phong cảnh
Từ vựng tiếng Nhật về phong cảnh

TỪ LÁY TRONG TIẾNG NHẬT.

たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
はらはら : áy náy
ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua
ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
ますます : ngày càng, hơn nữa
のろのろ : chậm chạp, lề mề
するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
そわそわ : không yên, hoang mang
まずまず: kha khá, tàm tạm
すらすら: trơn chu, trôi chảy
たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
びしょびしょ:ướt sũng/sũng nước
ぺこぺこ:đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
ちかちか:le lói
どきどき:hồi hộp/tim đập thình thịch
ごろごろ:ăn không ngồi rồi; sự lười nhác
きらきら:sự lấp lánh/lấp lánh
めちゃめちゃ: quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
ぴかぴか:lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
ぽちゃぽちゃ:nước bắn tung toé, bì bỡm
くらくら:hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
ぞろぞろ:kéo dài lê thê/lê thê 、ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
たらたら: tong tong/tí tách/long tong
ひらひら:bay bổng/bay phấp phới
ずきずき:nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
ずけずけ:thẳng thừng/huỵch toẹt
おいおい:này này
ずるずる:kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được
はきはき:minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
うとうと: Ngủ gật
ぐいぐい: uống (rượu) ừng ực.
ちびちび nhấm nháp từng ly.
ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
くすくす Cười tủm tỉm
げらげら Cười ha hả
ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhọet

Những từ vựng tiếng Nhật trong giao tiếp trên đây chỉ là một phần nhỏ trong kho từ vựng khổng lồ. Nhưng chỉ cần các bạn chăm chỉ thì thành công sẽ theo đuổi các bạn.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác