Đang thực hiện

Từ vựng tiếng Nhật chuyên đề các địa danh nổi tiếng tại Hà Nội

Thời gian đăng: 15/01/2020 15:01

Học tiếng Nhật qua các chủ đề từ vựng là một trong những cách học tuyệt vời và mang lại hiệu quả cao. Để tạo cho các bạn sự hứng khởi, không nhàm chán khi học tiếng Nhật, hôm nay trung tâm Nhật ngữ SOFL sẽ giới thiệu cho bạn chủ đề từ vựng cực thú vị về các địa danh nổi tiếng tại Hà Nội nhé!

từ vựng tiếng nhât

Từ vựng tiếng Nhật về hồ Hoàn Kiếm

ホアんキエム湖

ホアンキエムこ

Hồ Hoàn Kiếm

まち

Thành phố, phố

中心

ちゅうしん

Trung tâm

象徴する

しょうちょうする

Tượng trưng

みずうみ

Hồ

紅河

こうか

Sông Hồng

氾濫する

はんらんする

集う

つどう

Tập trung, tập hợp lại

憩い

いこい

Nghỉ ngơi

還剣

かんけん

Hoàn kiếm

意味

いみ

Ý nghĩa

世紀

せいき

Thế kỷ

授かる

さずかる

Được ban cho, nhận được

宝剣

ほうけん

Bảo kiếm

中国軍

ちゅうごくぐん

Quân đội Trung Quốc

破る

やぶる

Phá

レ・ロイ王

レ・ロイおう

Vua Lê Lợi

大亀

おおかめ

Con rùa lớn

〜を通じて

〜をつうじて

Thông qua…

かみ

Thần linh

返す

かえす

Trả lại

伝説

でんせつ

Truyền thuyết

(〜に)由来する

ゆらいする

Bắt nguồn từ

みなみ

Phía nam

小さな

ちいさな

とう

Nhỏ, bé

Tháp 

場所

ばしょ

Nơi, địa điểm

周囲

しゅうい

Chu vi

やく

Khoảng

遊歩道

ゆうほどう

Đường đi dạo

整備

せいび

Xây dựng, hoàn thiện

一周

いっしゅう

1 vòng

Từ vựng tiếng Nhật về đền Ngọc Sơn

玉三祠

ぎょくさんじ

Đền Ngọc Sơn

ホアンキエム湖

ホアンキエムこ

Hồ Hoàn Kiếm

しま

Đảo

てら

Chùa, đền

祭る

まつる

Thờ

文・武・医

ぶん・ぶ・い

Văn - võ – y

世紀

せいき

Thế kỷ

中国

ちゅうごく

Trung Quốc

もと

Nguyên, vốn là

侵略

しんりゃく

Xâm lược

撃退

げきたい

Đẩy lùi, đánh lui

英雄

えいゆう

Anh hùng, hào kiệt

チャン・フン・ダオ

 

Trần Hưng Đạo

寺内

じない

Trong chùa

みずうみ

Hồ

捕獲

ほかく

Bắt được

体長

たいちょう

Chiều dài cơ thể

大亀

おおかめ

Con rùa lớn (cụ rùa)

剥製

はくせい

Mẫu vật

展示

てんじ

Triển lãm, trưng bày

発見

はっけん

Phát hiện

還剣

かんけん

Hoàn kiếm, trả lại thanh kiếm

伝説

でんせつ

Truyền thuyết

話題

わだい

Đề tài

よる

Buổi tối

ライトアップ

Light up

Sáng đèn, bật đèn

幻想的

げんそうてき

Huyền hoặc

雰囲気

ふんいき

Bầu không khí

Từ vựng tiếng  Nhật về lăng Bác

ホーチミン廟

ホーチミンびょう

Lăng Hồ Chí Minh

国民

こくみん

Nhân dân

敬愛する

けいあいする

Kính yêu

元国家主席

もとこっかしゅせき

Nguyên chủ tịch nước

廟内

びょうない

Trong lăng

冷凍保存

れいとうほぞん

Bảo quản lạnh

亡骸

なきがら

Thi hài

安置

あんち

Đặt cố định

非常に

ひじょうに

Rất

大切

たいせつ

Quan trọng

私語

しご

Nói chuyện riêng

列を外れる

れつをはずれる

Phá hàng

行動

こうどう

Hành động

厳禁

げんきん

Cấm

持ち込み

もちこみ

Mang vào

禁止

きんし

Cấm

厳重

げんじゅう

Nghiêm khắc

警戒

けいかい

Cẩn trọng, cảnh giác

態勢

たいせい

Thái độ, tình trạng

荷物

にもつ

Hành lý

およそ

 

Khoảng

リュックサック

 

Ba lô

手荷物預け所

てにもつあずけしょ

Nơi ký gửi hành lý

入場する

にゅうじょうする

Vào…

開館時間

かいかんじかん

Giờ mở cửa

短い

みじかい

Ngắn

修学旅行生たち

しゅうがくりょこうせい

Học sinh đi dã ngoại

大混雑

おおこんざつ

Rất đông đúc

開館時刻前

かいかんじこくまえ

Trước giờ mở cửa

比較的

ひかくてき

Khá, tương đối

スムーズ

Smooth

Thuận lợi

Từ vựng tiếng Nhật về Văn Miếu

文廟

ぶんびょう

Văn Miếu

建立する

こんりゅうする

Xây dựng (chùa chiền, đền đài, tượng thần, phật…)

大学

だいがく

Trường đại học

跡地

あとち

Nơi, vị trí

おう

Vua

学びを得る

まなび

Học 

当時

とうじ

Khi ấy, dạo ấy, ngày ấy,…

境内

けいだい

Bên trong (đền, chùa, đình…)

つくえ

Bàn

持ち込み

もちこみ

Mang vào

青空教室

あおぞらきょうしつ

Lớp học ngoài trời

講義

こうぎ

Buổi học

優秀

ゆうしゅう

Ưu tú

官僚

かんりょう

Quan lại

学者

がくしゃ

Học giả

輩出する

はいしゅつする

Đào tạo, tạo ra (nhân tài)

成績優秀者

せいせきゆうしゅうしゃ

Người có thành tích học tập ưu tú

石碑

せきひ

Bia đá

名前

なまえ

Tên

刻む

きざむ

Chạm khắc

影響を受ける

えいきょう

Chịu ảnh hưởng

多大

ただい

Nhiều, to lớn 

開学

かいがく

Thành lập, mở (trường đại học)

中国語

ちゅうごくご

Tiếng Trung Quốc

残る

のこる

Còn lại, sót lại

Chúng ta vừa khám phá những địa danh nổi tiếng tại Hà Nội qua các từ vựng tiếng Nhật rồi đấy, rất thú vị phải không nào? Hy vọng qua những chủ đề mới mẻ này sẽ giúp các bạn có thể bổ sung vốn từ để học tiếng Nhật giao tiếp hiệu quả hơn nhé.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác