Đang thực hiện

Học giao tiếp tiếp tiếng Nhật khi đến Hiệu làm tóc

Thời gian đăng: 21/04/2019 16:05

Hôm nay, chúng ta cùng học tiếng Nhật giao tiếp về chủ đề "Tóc" nhé. Khi bạn vào các hiệu làm tóc ở Nhật Bản thì chắc chắn phải biết tiếng Nhật để có thể miêu tả cho học những kiểu tóc mà bạn muốn làm rồi. Hãy học thật tốt để không nói nhầm kẻo “tiền mất tật mang” nhé.
 

1. Tiếng Nhật giao tiếp khi đến hiệu cắt tóc


Học tiếng nhật giao tiếp tại các hiệu làm tóc
Học tiếng nhật giao tiếp tại các hiệu làm tóc

 
 
 今日は どうしますか。
(きょうは どうしますか。)
Hôm nay bạn muốn làm gì ?
 
 散髪お願いします。
(さんぱつ おねがいします。)
Làm ơn cắt tóc cho tôi.
 
予約を入れていないのですが、今できますか。
(よやくを いれていないのですが、いま できますか。)
Tôi không có hẹn trước nhưng giờ tôi có thể cắt được không ?
 
どんな型ですか。
(どんなかたですか。)
Bạn muốn cắt kiểu như thế nào ?
 
ヘアースタイルの見本を 見せてください。
(ヘアースタイルのみほんを みせてください。)
Hãy cho tôi xem những kiểu tóc mẫu.
 
この前と同じように カットしてください。
(このまえと おなじ ように カットしてください。)
Cứ cắt theo kiểu cũ cho tôi.
 
もう少し直せばいいです。
(もう なおせばいいです。)
Chỉ cần sửa đi một chút là được.
Ảnh:
 
あまり 散髪しなくてもいいです。
(あまり さんぱつしなくてもいいです。)
Không cần cắt quá nhiều đâu.
 
短くカットしてください。
(みじかく カットしてください。)
Hãy cắt ngắn cho tôi.
 
 短く散髪して欲しいです。
(みじかく さんぱつして ほしいです。)
Tôi muốn cắt kiểu tóc ngắn.
 
長さはどうしますか。
(ながさは どうしますか。)
Bạn muốn cắt đến độ dài thế nào ?
 
 前髪は 眉にかかる程度ですか。
(まえがみは まゆにかかる ていどですか。)
Tóc mái để dài đến chân mày được không ?
 
 ここまで カットしてください。
Hãy cắt cho tôi đến tầm này.
 
髪を黒に毛染めしたいです。
(かみを くろに けぞめしたいです。)
Tôi muốn nhuộm thành tóc đen.
 
この色に 染めたいですが
(このいろに そめたいですが)
Tôi muốn nhuộm sang màu này.
 
シャンプウを してください。
Hãy gội đầu cho tôi.
 
パースを かけてください。
Hãy uốn tóc cho tôi.
 
ヘアーオイルをつけないでください。
Xin vui lòng không bôi dầu tóc.
 
ヘアースプレーをかけないでください。
 Xin vui lòng đừng dùng keo xịt tóc.
 
パーマが気に入りません。かけ直してください。
Tôi không thích uốn kiểu này. Xin hãy sửa lại.
 
鏡を貸してください。
(かがみを かしてください。)
Cho tôi mượn cái gương.
 
髪の毛が残っているので、払ってください。
Vì tóc vẫn còn nên hãy vui lòng phủi giúp tôi.
 

2. Từ vựng tiếng Nhật về sản phẩm chăm sóc tóc

Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Nhật về các sản phẩm chăm sóc tóc dưới đây nhé.
 
TỪ VỰNG NGHĨA
シャンプー  Dầu gội                                
リンス・コンディショナー Dầu xả
トリートメント/ ヘアパック Kem ủ tóc
ヘアオイル Dầu bóng, dầu dưỡng
ヘアミスト/ ヘアコロン/ヘアローション Xịt dưỡng (dạng nước)
ヘアエッセンス/ミルク Dưỡng tóc dạng sữa
育毛 (いくもう)・育毛剤 (いくもうざい) Sản phẩm làm mọc tóc
ナチュラル・オーガニック Sản phẩm thiên nhiên
フケ防止(ぼうし) シャンプー Dầu gội trị gàu
ダメージケア Chăm sóc tóc xơ, hư tổn
除毛(じょもう)・脱毛 (だつもう) クリーム Kem tẩy lông
 

3. Tạo kiểu tóc

 

Từ vựng tiếng Nhật về tóc
 
 
1. 髪型 (かみがた): Kiểu tóc
2. 髪型を変(か)えようかなと思っています。: Tôi muốn thay đổi kiểu tóc
3. 前髪 (まえがみ): Tóc mái
4. 前髪をしてください/ 切ってください: Hãy tạo mái/ cắt mái cho tôi
5. 下(した)に下(お)ろす前髪: Mái thẳng
6. 横(よこ)に流(なが)す前髪: Mái chéo, mái lệch
7. シースルーバング: Mái thưa Hàn Quốc
8. 分か目 (わかめ): Ngôi
9. 真ん中(まんなか)のわかめ: Ngôi giữa
10. わかめは真ん中より左 (ひだり) がわでおねがいします: Hãy rẽ ngôi lệch sang trái một chút
11. ストレートパーマ: Duỗi, ép thẳng tóc
12. ストレートパーマ液 (えき): Thuốc ép tóc
13. パーマ: Làm xoăn
14. デジタルパーマ: Xoăn kỹ thuật số
15. ハイライト: Highlight, gẩy light
16. リメイクカラー: Chấm lại tóc nhuộm
17. リタッチカラー: Phủ bóng
18. ブロー: Sấy
19. シャンプーする: Gội đầu
20. ヘアアレンジ: Tạo kiểu tóc (tết, búi, tóc dạ tiệc …)
21. ボブ: Tóc bob
22. ロングボブ: Tóc lob
23. 長(なが)さはそのままにしてください。: Hãy giữ nguyên độ dài tóc
24. 薄(うす)く切(き)ってください/ 軽(かる)くしてください: Hãy tỉa mỏng tóc cho tôi.
25. 短 (みじか)く切ってください。: Hãy cắt tóc ngắn đi cho tôi.
26. レイヤーをしてください。: Hãy tỉa tóc so le (thành từng lớp) cho tôi.
 

4. Các loại thuốc xịt tóc trong tiếng Nhật

 
TIẾNG NHẬT NGHĨA
ヘアスプレー      Xịt tạo kiểu                            
ソフト   Mềm    
ハード Cứng
スーパーハード Rất cứng
ワックス Tạo kiểu (dạng như keo)
ヘアカラー・カラーリング・髪色 (かみいろ) Thuốc nhuộm
白髪染め (しらがそめ) Thuốc nhuộm dành cho tóc bạc
ブリーチ剤(ざい) Thuốc tẩy tóc
 
Chú ý: Khi bạn đi mua thuốc nhuộm nhớ để ý kỹ dòng chữ 白髪用 (dùng cho tóc bạc) và chữ 黒髪用 (dùng cho tóc đen). Nếu mua cho bố mẹ, ông bà mà mua loại 黒髪用 thì sẽ không hết bạc được đâu nhé!

Nếu như bạn giao tiếp tiếng Nhật kém mà muốn đi làm tóc thì tốt nhất hãy mang hình mẫu theo nhé. Và sau đó học thuộc ngay những từ trên để có những kiểu tóc thật đẹp và ưng ý cho mình.

Trung tâm Nhật ngữ SOFL chúc bạn học thật tốt!

 

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM
Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

Các tin khác