Đang thực hiện

Học tiếng nhật căn bản với một số câu tiếng Nhật giao tiếp

Thời gian đăng: 14/01/2016 12:35
Học tiếng nhật căn bản không quá khó với bạn hay bất cứ ai. Hơn nưa khi học tiếng nhật can bản ngay từ đầu thì bạn sẽ thấy chúng rất thú vị đấy nhé.
Học tiếng Nhật căn bản
Học tiếng Nhật căn bản

Học tiếng nhật căn bản bắt đầu từ những câu chào hỏi xã giao thông thường.hoặc có thể là bảng chữ cái tiếng nhật. Nếu bạn có ý định hoc tiếng nhật chuyên sâu thì việc học bảng chữ cái tiếng nhật của bạn rất quan trọng. Nhưng khi bạn biết về các câu giao tiếp đơn gian và bạn có thể sử dụng chúng bạn sẽ thấy thú vị hơn rất nhiếu đấy nhé.

Việc học bảng chữ cái tiếng nhật rất quan trọng bởi nó là nên tảng đẻ bạn học tiếng nhật sau này chính vì thế hay học thật khoa học nhé. Bạn có thể học chúng thông qua hình ảnh các bảng chữ cái sinh động để khỏi nhàm cahns. Hơn nữa bạn cũng có thể học chúng từ từ và chắc chắn chứ không nên học quá nhồi nhet không hiệu quả mà còn khiến bạn thấy chán.

Để giúp bạn không con thấy nhàm chán trong việc học tiếng nhật hôm nay trung tâm Nhật Ngữ sofl sẽ giúp bạn  tìm hiểu thêm về một số câu tiếng nhật giao tiếp căn bản nhé. 

 

Một số câu tiếng nhật giao tiếp căn bản.


おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng 

こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều

こんばんは – konbanwa : chào buổi tối

おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon

さようなら-sayounara : chào tạm biệt

ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn

すみません-sumimasen : xin lỗi…

おねがいします-onegaishimasu : xin vui lòng


Chúng ta bắt đầu nào
はじめましょう hajimemashou
Kết thúc nào
おわりましょう owarimashou

Nghỉ giải lao nào
やすみましょう yasumimashou

Các bạn có hiểu không ?
わかりますか wakarimasuka
(はい、わかりますーいいえ、わかりません)

Lặp lại lẫn nữa…
もういちど mou ichido

Được, tốt
けっこうです kekkodesu

Không được
だめです damedesu
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

Tên
なまえ namae

なか かわった ことあった?(Naka kawatta kotoatta?) : Có chuyện gì vậy?
どう した?(Dō shita?) (*) Truyện gì đang diễn ra)
なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
(*) Bạn biết những gì đang diễn ra nhưng bạn ko kịp theo dõi đôi chút.
(**) Bạn ko biết chuyện gì đang xảy ra cả.

Dạo này ra sao rồi
げんき だた?(Genki data?)
どう げんき?(Dō genki?)

Bạn có khỏe không?
げんき?(Genki?)

Dạo này mọi việc thế nào? (How have you been doing?)
どう してて?(Dō shiteta?)

Dạo này bạn đang làm gì ? (What have you been doing?)
なに やってた の?(Nani yatteta no?)

Các bạn đang nói chuyện gì vậy? (What have you been talking about?)
なに はなしてた の?(Nani hanashiteta no?)
Lâu quá rồi mới lại gặp lại. (Haven’t seen you around for a while.)
ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)
                          

Một số câu giới thiệu bản thân trong tiếng nhật.


- 田中(Tanaka) :  こ ん に ち は(Konnichiwa.) Xin chào
- 木村(Kimura):  こ ん に ち は. (Konnichiwa.) Xin chào
- 田中(Tanaka) : 木村 さ ん, こ ち ら は 私 の 友 達 で す 山田 ひ ろ 子 さ ん で す.  (Kimura-san, Kochira wa watashi no 

tomodachi desu. Yamada Hiroko-san desu.)  Ông Kimura, đây là bạn của tôi. Đây là Hiroko Yamada.
- 山田(Yamada):  は じ め ま し て 山田 ひ ろ 子 で す ど う ぞ よ ろ し く. (Yamada Hiroko desu. Douzo YOROSHIKU.) Bạn thể 

nào? Tôi là Hiroko Yamada. Hân hạnh được gặp bạn.
- 木村(Kimura):  木村 一郎 で す ど う ぞ よ ろ し く. (Kimura Ichirou desu. Douzo YOROSHIKU.) Tôi là Ichirou Kimura. 

Hân hạnh được gặp bạn.
- 山田(Yamada): 学生 で す か.( Gakusei desu ka.) Bạn là sinh viên?
- 木村(Kimura):  は い, 学生 で す. (Hai, gakusei desu.) Vâng,
- 山田(Yamada):  ご 専 門 は. ( wa Go-senmon.) chuyên môn của bạn là gì?
- 木村(Kimura):  経 済 で す あ な た も 学生 で す か. (Keizai desu. Anata mo gakusei desu ka.) Kinh tế. Bạn cũng là 

sinh viên?
- 山田(Yamada):  い い え, 秘書 で す.(IIE, hisho desu.) Không, tôi là một thư ký.
- 木村(Kimura):  そ う で す か. (Sou desu ka.) À, tôi hiểu rồi

Các bạn hãy cùng Nhật ngữ SOFL học tiếng nhật căn bản với một số câu tiếng Nhật giao tiếp. Chúc các bạn học tốt và sớm chinh phục thứ ngôn ngữ khó như tiếng Nhật.


 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín nhất tại Hà Nội

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác