Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành y khoa

Thời gian đăng: 30/12/2015 13:39
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành y khoa cũng giống như ngành y vậy khá khó chứ không hề dễ.Thế nhưng để chúng rất thiết thực với cuộc sống của bạn sau này khi bạn đi học và làm việc tại Nhật Bản.
Từ vựng tiếng Nhật về y khoa
Từ vựng tiếng Nhật về y khoa

Hơn thế khi biết về tiếng nhật chuyên ngành sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi với các bác si người nhật. Hôm nay hãy xùng trung tâm tiếng Nhật SOFL cùng tìm hiểu về những từ vựng tiếng nhật này nhé:
 

Học từ vựng tiếng nhật chuyên ngành y khoa.

  
病名............びょうめい.........tên các bệnh tật
風邪............かぜ...................bị cảm
1.~痛............~つう................đau
2.頭痛............ずつう................đau đầu, nhức đầu
3.首が痛い.....くびがいたい......đau cổ
4.背中が痛い..せなかがいたい...đau lưng
5.腹痛............ふくつう............đau bụng
6.手が痛い.....てがいたい..........đau tay
7.足が痛い......あしがいたい......đau chân
8.心痛............しんつう.............đau tim
9.歯痛............しつう................đau răng, nhức răng

1.顔色(かおいろ): sắc mặt
Vd. 顔色が悪いですね、どうしたんですか: sắc mặt cậu trông rất sợ, bị sao vậy.
2.熱(ねつ)がある: Bị sốt
3.診断書(しんだんしょ): Giấy chuẩn đoán
4.血圧(けつあつ): huyết áp
-血圧が高い: Huyết áp cao
-血圧が低い:  Huyết áp thấp
5.風邪( かぜ) をひく:  Cảm cúm
6.インフルエンザ: Cảm cúm( 2 loại này khác nhau nhé)
7.鼻風邪(はなかぜ): sổ mũi
8.頭痛(ずつう)がする: Đau đầu( giống với 頭が痛い)
9.偏頭痛がする(へんずつう): chứng đau nửa đầu

1.喉が痛い: Đau họng
2.咳. ( せき): Ho
-咳が出る
-咳をする
3.くしゃみ. Hắt hơi
4.鼻水(はなみず)が出る: Chảy nước mũi
5.鼻づまり: Nghẹt mũi
6.目眩(めまい): hoa mắt, chóng mặt
7.寒気: Cảm lạnh
8.吐き気: Nôn, ói
9.腹痛(ふくつう): đau bụng( giống お腹が痛い)

1.下痢(げり)をする: Tiêu chảy( có thể nói là お腹を壊す)
2.便秘(べんぴ):  táo bón
3.食欲(しょくよく) がない:  Chán ăn
4.消化不良(しょうかふりょう):  bội thực
5.胸焼け(むねやけ): ợ chua
6.筋肉痛(きんにくつう): đau cơ
7.不整脈(ふせいみゃく): loạn nhịp tim
8.ストレッチャー: Cái cáng
9.応急処置(おうきゅうしょち): sơ cứu

1.応急手当(おうきゅうてあて): cấp cứu
2.人工呼吸(じんこうこきゅう): hô hấp nhân tạo
3.生命,命: Tính mạng
4.体、身体: Cơ thể
5.体調、調子: Tình trạng cơ thể
6.症状(しょうじょう): tình trạng
7.医者、医師: Bác sĩ
8.名医: Danh y
9.ヤブ医者: Lương băm

1.歯医者: Nha sỹ
2.看護師(かんこし): y tá
3.看護婦(かんごふ): nữ y tá, hộ lý
4.薬剤師(やくざいし): dược sỹ
5.インターン: Bác sĩ thực tập
6.病人,患者: Bệnh nhân
7.けが人: Người bị thương
8.病院、医院、クリニック,診療所: Bệnh viện, phòng khám
9.健康診断(けんこうしんだん)を受ける:  Kiểm tra sức khoẻ

1.入院: Nhập viện
2.通院(つういん): đi viện
3.回復(かいふく): hồi phục
4.看護(かんご)、看病(かんひょう): chăm sóc, trông nom
5.リハビリ: Phục hồi chức năng( phương pháp điều trị tổng hợp cả về thể chất lẫn tinh thần.
6.寝たきり: Nằm liệt giường
7.退院: Ra viện
8.安静(あんせい)にする: Nghỉ ngơi
9.静養(せいよう): tĩnh dưỡng

1.休養: Nghỉ dưỡng
2.予防(よぼう): đề phòng, phòng ngừa
3.診察(しんさつ): khám bệnh
4.診断.(しんだん): chuẩn đoán
5.治寮(ちりょう).手当(てあて),治す: Trị liệu, chữa trị
6.体温を測る(はかる): Đo nhiệt độ cơ thể
7.脈(みゃく)をとる: Đo mạch, kiểm tra mạch
8.レントゲンを撮る: Chụp x quang
-レントゲン hay dùng  X 線
9.血液型(けつえきがた). Nhóm máu
-A型(エーがた)
-B型(ビーがた)
-O( オー)
-AB(エービー)
học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Lớp học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

1.X (エックス)線検査(せんけんさ): Kiểm tra bằng tia x quang
- giống レントゲン検査.
2.血液検査(けつえきけんさ): kiểm tra máu
3.尿検査.(にょうけんさ): Ktra nước tiểu
4.便検査: Ktra phân
5.胃カメラ検査: Nội soi dạ dày
6.超音波検査.(ちょうおんぱけんさ): siêu âm
7.眼底検査.(がんていけんさ):  Kiểm tra mắt
8.心電図(しんでんず): điện đồ tim
9.シーテイー(CT) スキャン: Chụp CT

1.麻酔(ますい)をする(かける): gây mê
2.麻酔薬: Thuốc gây mê, gây tê
3.モルヒネ: Morfine
4.輸血.(ゆけつ)をする: Truyền máu
5.ブドウ糖: Đường glucozo
6.人工透析(じんこうとうせき): chạy thận
7.傷口を洗う: Rửa vết thương
8.消毒.(しょうどく): Khử trùng
9.人間ドック: Ktra sức khoẻ toàn diện

1.健康診断(けんこうしんだん)
-健診(けんしん): Khám sức khoẻ
2.カルテ: Đơn chuẩn bệnh vag cho thuốc
3.健康保険: Bảo hiểm ý tế
4.国民健康保険.(こくみんけんこうほけん)
-国保(こくほ): bảo hiểm quốc dân
5.診断書: Giấy chuẩn đoán
6.医療費(いりょうひ): phí trị liệu
7.生命保険: Bảo hiểm nhân thọ
8.保険に加入する: Tham gia bảo hiểm
- có thể thay bằng 保険に入る.
9.体温計: Nhiệt kế

1.高血圧.(こうけつあつ): Huyết áp cao
2.低血圧. (ていけつあつ): Huyết áp thấp
3.血糖値(けっとうち): đường huyết
4.体脂肪率(たいしぼうりつ): tỷ lệ mỡ trong cơ thể
5.消毒薬(しょうどくやく): thuốc khử, tẩy trùng
6.松葉杖(まつばづえ): cái nạng
7.車椅子(くるまいす): xe lăn
8.脱脂綿(だっしめん): bông thấm
9.オキシドール: Nước oxy già

1.ガーゼ: Miếng gạc
2.絆創膏(ばんそうこう): băng cá nhân
3.ヨードチンキ、ヨーチン: Cồn
4.ステッキ: cái gậy
5.ドナー: Người cho, người hiến( máu,....)
6.臓器提供者(ぞうきていきょうしゃ): người nhận
7.臓器移植(ぞうきいしょく): bộ phận ghép
8.生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう): Bệnh ảnh hưởng do thói quen sinh hoạt hằng ngày. 
Ví dụ. Mất ngủ,...
9.メタボ: bệnh do chuyển hoá

1.癌(がん): ung thư
2.良性腫瘍(りょうせいしゅよう): khối u lành tính
3.悪性腫瘍( あくせいしゅよう): khối u ác tính
4.発がん性物質(はつがんせいぶつしつ): chất gây ung thư
5.ワクチン: Vắc xin
6.心臓病(しんぞうびょう): bệnh tim
7.脳卒中(のうそっちゅう): đứt mạch máu não
8.動脈硬化(どうみゃくこうか): xơ cứng động mạch
9.高コレステロールけっしょう: Tăng cholesterol máu

1.タミフル: Tamifru
2.高血圧症(こうけつあつしょう): bệnh cao huyết áp
3.糖尿病(とうにょうびょう): bệnh tiểu đường
4.骨粗しょう症(こつそしょうしょう): bệnh loãng xương
5.更年期障害(こうねんきしょうがい): rối loạn kinh nguyệt
6.認知症(にんちしょう): trí nhớ kém
7.アルツハイマー病: Bệnh tâm thần
8.肝炎: Viêm gan
-A型肝炎(エーがたかんえん): viêm gan A
-B型肝炎: Viêm gan B
9.気管支炎(きかんしえん): viêm phế quản

1.肺炎(はいえん): viêm phổi
-SARS(サーズ):  hội chứng hô hấp cấp tính nặng
2.結核(けっかく):  bệnh lao
3.扁桃炎(へんとうえん):  viêm amidan
4.膀胱炎(ぼうこうえん):  viêm bàng quang
5.喘息(ぜんそく): bệnh hen, suyễn
6.虫垂炎(ちゅうすいえん), 盲腸(もうちょう):  viêm ruột thừa
7.胃潰瘍(いかいよう):  viêm dạ dày
8.痔:  Bệnh trĩ
9.ヘルニア: Thoát vị đĩa đệm

1.性病(せいびょう): bệnh hoa liễu
2.梅毒(ばいどく): bệnh giang mai
3.淋病(りんびょう): bệnh lậu
4.花粉症(かふんしょう): dị ứng phấn hoa
5.アレルギー: Dị ứng
6.勃起不全(ぼっきふぜん): rối loạn cương dương
7.日射病(にっしゃびょう): say nắng
8.できもの: Mụn
9.熱射病.ねっしゃびょう: Say nóng

1.肥満(ひまん): béo phì
2.慢性病(まんせいびょう): bệnh mãn tính
3.急性病( ぎゅうせいびょう): bệnh cấp tính
4.遺伝性病(いでんせいびょう): bệnh di truyền
5.食中毒(しょくちゅうどく): ngộ độc thưc phẩm
6.うつ病: Bệnh trầm cảm
7.自閉症(しへいしょう): bệnh tự kỷ
8.拒食症(きょしょくしょう): bệnh chán ăn
9.不眠症(ふみんしょう): bệnh mất ngủ

1.ショック: Sốc
-精神的ショック: Cú sốc về tinh thần
2.摂食障害(せっしょくしょうがい): rối loạn âm dương
3.ノイローゼ: Rối loạn thần kinh
4.ヒステリー: Kích động
5.ストレス: Stress
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

6.内出血(ないしゅっけつ): chảy máu trong
7.精神障害(せいしんしょうがい): rối loạn thần kinh
8.性同一性障害(せいどういつせいしょうがい): rối loạn giới tính

Y học là một ngành học phức tạp, học từ vựng tiếng Nhật y khoa cũng vất vả và phong phú.
**Các bộ phận cơ thể 英単語集:体の部位

1 ふくらはぎ: calf -  Bắp chân
2 腹 はら: abdomen - bụng
3 アゴ: chin cằm
4 向こうずね むこうずね - shin - Cẳng chân, ống quyển
5 前腕 ぜんわん、うえうで: forearm - cẳng tay
6 上腕 じょうわん: upper arm - cánh tay trên
7 脚 あし: leg - chân
8 足 あし: foot - chân
9 首 くび: neck - cổ
10 手首 てくび: wrist - cổ tay

11 耳たぶ みみたぶ: earlobe - dái tai
12 頭 あたま: head - đầu
13 膝小僧 ひざこぞう: knee - đầu gối
14 腿 もも: thigh - đùi
15 胴 どう: waist - eo
16 かかと かかと: heel - gót chân
17 下あご したあご: jaw - hàm
18 腰 こし: lower back - hông
19 顔 かお: face - khuôn mặt
20 ひじ ひじ: elbow - khuỷu tay

21 髪 かみ: hair - lông, tóc
22 手のひら てのひら: palm  - lòng bàn tay
23 眉毛 まゆげ: eyebrow - lông mày
24 まつ毛 まつげ: eyelash - lông mi
25 背中 せなか: back - lưng
26 舌 した: tongue - lưỡi
27 頬 ほお: cheek - má
28 目 め: eye - mắt
29 足首 あしくび: ankle - mắt cá chân
30 まぶた まぶた: eyelid - mí mắt

31 口 くち: mouth - miệng
32 唇 くちびる: lip -  môi
33 足の爪 あしのつめ: toenail - móng chân
34 お尻 おしり: bottom  - Mông đít
35 手の爪 てのつみ: fingernail - móng tay
36 鼻 はな: nose - mũi
37 つま先 つまさき: toe - ngón chân
38 指 ゆび:  finger ngón tay
39 親指 おやゆび: thumb - ngón tay cái
40 胸 むね: chest - ngực

41 歯 は: tooth - răng
42 耳 みみ: ear - tai
43 腕 うで: arm - tay
44 手 て: hand - tay
45 額 ひたい: forehead - trán
46 肩 かた: shoulder - vai
47 乳房 ちぶさ: breast - vú

Các từ vựng tiếng nhật chuyên nghành y khoa trên khá khó nhưng hãy cố gắng học để bản thân bạn có thêm một vốn từ vựng tiếng nhật thật phong phú nhé. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục kho từ vựng khổng lồ như tiếng Nhật.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác