Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán

Thời gian đăng: 20/02/2019 16:10

Hiện nay, du học Nhật Bản ngành kế toán cũng là sự lựa chọn của nhiều du học sinh trên khắp thế giới. Để phục vụ cho việc học của các bạn trong lĩnh vực này, hãy cùng Trung tâm dạy tiếng Nhật SOFL tham khảo một số tài liệu tiếng Nhật chuyên ngành Kế toán phổ biến nhất nhé.

1. Một số từ vựng chuyên ngành tiếng Nhật cần biết

Trước khi tìm hiểu về các tài liệu phục vụ cho công việc học tập kế toán tại Nhật, bạn cần biết kế toán trong tiếng Nhật là gì cũng như nắm vững những từ vựng tiếng Nhật phải có trong bảng cân đối kế toán cơ bản.

STT

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành kế toán

Nghĩa tiếng Việt

1

かいけいし

Nhân viên kế toán

2

げんきん

Tiền mặt

3

とうざよきん

Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn

4

売掛金

Phải thu khách hàng

5

まえばらいき

Tiền trả trước

6

かりばらいきん

Tạm ứng

7

貸倒引立て金

Dự phòng nợ khó đòi

8

ゆうけいこていしさん(有形固定資産)

Tài sản cố định hữu hình

9

げんかしょうきゃく

Khấu hao

10

ちょうきまえばらようひ

Nguyên liệu tồn kho

11

かんせいひん

Thành phẩm

12

有価証券

Trái phiếu, cổ phiếu

13

建物・物件・機械・設備

Nhà xưởng, thiết bị, máy móc

14

短期負債

Nợ ngắn hạn

15

短期借入金

Vay ngắn hạn

16

買掛金

Phải trả người bán

17

長期負債

Nợ dài hạn

18

長期借入金

Vay dài hạn

19

資本金

Vốn góp

20

剰余利益

Lợi nhuận giữ lại

21

未配当利益

Lợi nhuận chưa phân phối

22

厚生積立金

Qũy phúc lợi

23

うりあげ

Doanh thu bán hàng

24

ひよう

Chi phí

25

しゅうえき

Lợi nhuận

26

売上原価

Chi phí hàng bán

27

原材料費

Chi phí nguyên vật liệu

28

直接人件費

Chi phí nhân công trực tiếp

29

たいしゃくたいしょうひょう

Bảng quyết toán

30

かんていざんだかめいさい

Bảng cân đối kế toán chi tiết

2. Những tài liệu tiếng nhật chuyên ngành kế toán hữu ích nhất

2.1. Từ điển thuật ngữ tiếng Nhật kế toán (会計用語辞典)

Trong khi theo học chuyên ngành kế toán tại Nhật, điều khó khăn nhất đối với các bạn du học sinh đó là những thuật ngữ chuyên ngành. Do đó, cuốn tài liệu học tiếng Nhật này sẽ là một công cụ hữu hiệu dành cho bạn. Từ điển bao gồm các thuật ngữ cơ bản nhất của ngành kế toán như công ty cổ phần tài chính, lựa chọn cổ phiếu, ủy ban giám sát giao dịch chứng khoán,…Những thuật ngữ này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn khi tiếp thu các kiến thức cũng như không bị bỡ ngỡ trong quá trình học tập tại Nhật Bản.

2.2. Từ điển Nhật – Anh chuyên ngành kinh tế hiện đại (現代英和会計用語辞典)

Trong nền kinh tế hiện nay, tiếng Anh là ngôn ngữ không thể thiếu khi các bạn tiếp cận bất cứ một lĩnh vực nào. Từ điển Nhật – Anh sẽ đưa đến cho bạn những từ vựng bằng cả hai ngôn ngữ, từ đó giúp bạn nắm vững kiến thức chuyên ngành hơn. Đặc biệt từ điển có hơn 7000 từ được ghi chép và tổng hợp trong các báo cáo tài chính và văn bản nước ngoài về các kế toán tài chính, kế toán quản trị, kiểm toán, kế toán thuế, kế toán quốc tế, kế toán công cộng, kế toán môi trường…Những từ vựng này không chỉ được giải thích chi tiết mà còn có ví dụ minh họa cụ thể, giúp người học có cái nhìn toàn diện nhất về mỗi từ vựng.

2.3. Từ điển tiếng Nhật Kinh doanh và Kiểm toán

Kiểm toán là một ngành liên quan trực tiếp đến kế toán, là quá trình thu thập và đánh giá tính chính xác cả những thông tin được cung cấp bởi kế toán. Cuốn từ điển này rất phù hợp với những người muốn hiểu hơn về các lĩnh vực kinh doanh và kiểm toán. Những từ vựng sẽ được giải thích một cách đơn giản nhằm giúp người học dễ dàng hiểu và ứng dụng hiệu quả trong việc học tập của bản thân

Hy vọng, những chia sẻ về tiếng Nhật chuyên ngành Kế toán trên sẽ giúp bạn học tập dễ dàng hơn. Hãy thật chăm chỉ nhé.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM

Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác