Đang thực hiện

Chia sẻ 100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu

Thời gian đăng: 17/05/2016 09:53
Tổng hợp và chia sẽ với các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng cho người mới làm quen với tiếng Nhật.
100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu
Chia sẻ 100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu
 
Cũng giống như ngôn ngữ khác, mục đích cuối cùng khi học tiếng Nhật là để giao tiếp thành thạo bằng tiếng Nhật. Và để giao tiếp tốt chúng ta cần có một lượng từ vựng tiếng Nhật nhất định. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn mở rộng thêm vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật ở các tình huống cơ bạn trên thực tế được tốt hơn.
 

Chia sẻ 100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu.


1. 行く  :  đi
2. 見る  :  nhìn, xem, ngắm
3. 多い  :  nhiều
4. 家  :  nhà
5. これ  :  cái này, này
6. それ [それ]  :  cái đó, đó
7. 私 [わたし] :  tôi
8. 仕事 [しごと  :  công việc
9. いつ [いつ] :  khi nào
10. する [する] :  làm
11. 出る [でる] :  đi ra, rời khỏi
12. 使う [つかう] :  sử dụng
13. 所 [ところ] :  địa điểm, nơi
14. 作る [つくる] :  làm, tạo ra
15. 思う [おもう] :  nghĩ
16. 持つ [もつ] :  cầm, nắm, có
17. 買う [かう] :  mua
18. 時間 [じかん] :  thời gian
19. 知る [しる] :  biết
20. 同じ [おなじ] :  giống nhau
21. 今 [いま] :  bây giờ
22. 新しい [あたらしい] :  mới
23. なる [なる] :  trở nên, trở thành
24. まだ [まだ] :  chưa, vẫn
25. あと [あと] :  sau
26. 聞く [きく] :  nghe, hỏi
27. 言う [いう] :  nói
28. 少ない [すくない] :  ít
29. 高い [たかい] :  cao
30. 子供 [こども] :  trẻ em
31. そう [そう] :  như vậy
32. もう [もう] :  đã, rồi
33. 学生 [がくせい] :  học sinh, sinh viên
hoc tieng Nhat truc tuyen
Xem Thêm : Phương pháp hoc tieng Nhat truc tuyen hiệu quả

34. 熱い [あつい] :  nóng
35. どうぞ [どうぞ] :  xin mời
36. 午後 [ごご] :  buổi chiều
37. 長い [ながい] :  dài
38. 本 [ほん] :  sách
39. 今年 [ことし] :  năm nay
40. よく [よく] :  thường
41. 彼女 [かのじょ] :  cô ấy, chị ấy
2.  どう [どう] :  như thế nào
43. 言葉 [ことば] :  từ
44. 顔 [かお] :  mặt
45. 終わる [おわる] :  kết thúc
46. 一つ [ひとつ] :  1 cái
47. あげる [あげる] :  cho, tặng
48. こう [こう] :  như thế này
49. 学校 [がっこう] :  trường, trường đại học
50. くれる [くれる] :  nhận được
51. 始める [はじめる] :  bắt đầu
52. 起きる [おきる] :  thức  dậy
53. 春 [はる] :  mùa xuân
54. 午前 [ごぜん] :  buổi sáng
55. 別 [べつ] :  khác
56. どこ [どこ] :  ở đâu
57. 部屋 [へや] :  căn phòng
58. 若い [わかい] :  trẻ trung
59. 車 [くるま] :  ô tô
60. 置く [おく] :  đặt, để
61. 住む [すむ] :  sống
62. 働く [はたらく] :  làm việc
63. 難しい [むずかしい] :  khó
64. 先生 [せんせい] :  thầy[ cô giáo
65. 立つ [たつ] :  đứng
100 từ vựng tiếng Nhật cho người mới bắt đầu
Cùng nhau học từ vựng tiếng Nhật

 
66. 呼ぶ [よぶ] :  gọi
67. 大学 [だいがく] :  đại học
68. 安い [やすい] :  rẻ
69. もっと [もっと] :  hơn
70. 帰る [かえる] :  trở về
71. 分かる [わかる] :  hiểu, biết
72. 広い [ひろい] :  rộng
73. 数 [かず] :  số
74. 近い [ちかい] :  gần
75. そこ [そこ] :  nơi đó
76. 走る [はしる] :  chạy
77. 入れる [いれる] :  đặt vào, cho vào
78. 教える [おしえる] :  dạy, chỉ bảo
79. 歩く [あるく] :  đi bộ
80. 会う [あう] :  gặp gỡ
81. 書く [かく] :  viết
82. 頭 [あたま] :  cái đầu
83. 売る [うる] :  bán
84. 大好き [だいすき] :  rất thích
85. 体 [からだ] :  cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] :  ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] :  bay
88.  とても [とても] :  rất
89. 誰 [だれ] :  ai
90. 好き [すき] :  thích
91. 読む [よむ] :  đọc
92. 次 [つぎ] :  tiếp theo
93. あなた [あなた] :  bạn ( dùng với người chưa biết )
94. 飲む [のむ] :  uống
95. 古い [ふるい] :  cũ, cổ
96. 質問 [しつもん] :  câu hỏi
97. 今日 [きょう] :  hôm nay
98. 友達 [ともだち] :  bạn bè
99. 早い [はやい] :  nhanh, sớm
100. どれ [どれ] :  cái nào

Trên đây là 100 từ vựng tiếng Nhật dành cho người mới bắt đầu học, các bạn hãy tham khảo và trau dồi vốn từ vựng tiếng Nhật của mình nhé. Chúc các bạn học tốt và sớm chinh phục kho từ vựng khổng lồ như tiếng Nhật.


 
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Tiếng Nhật cho mọi đối tượng

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác