Đang thực hiện

Cách viết chữ tiếng Nhật đúng và đẹp

Thời gian đăng: 09/09/2015 09:59
Các bạn trẻ yêu thích tiếng Nhật điều căn bản đầu tiên là tìm hiểu về bảng chữ cái tiếng Nhật. Vậy chữ viết Nhật bản có điều gì đặc biệt?
chữ viết Nhật Bản
 

Một trong những điều thú vị nhất về Nhật bản đó chính là hệ thống chữ viết, các bạn yêu thích và tìm hiểu về ngôn ngữ Nhật Bản đều tìm hiểu và bất ngờ vì Người Nhật không dùng một bảng chữ cái thống nhất như ở Việt Nam mà học có tới ba bảng chữ cái tiếng Nhật chính thức ứng với ba kiểu chữ đó là: hiragana, katakana kanji. Không những vậy, người Nhật còn có thêm một kiểu chữ cái không chính thức đó chính là romanji.

Các kiểu chữ Nhật.

Chữ hiragana hay còn được gọi với cái tên chữ mềm, thường được sử dụng để viết những từ gốc Nhật hay viết những từ bình thường.
Chữ katakana hay được gọi là chữ cứng thường được dùng để viết những từ có gốc nước ngoài (như: tiếng Anh, tiếng Việt...) và tên người nước ngoài. 
Chữ kanji còn có cái tên khác là Hán Tự là tập hợp các kí tự tượng hình được vay mượn từ Trug Quốc và được sử dụng để viết những từ có gốc Hán và tên người Nhật.
Loại chữ không chính thống là chữ romanji - loại chữ giống chữ latinh thường được dùng để phiên âm cho người nước ngoài đọc chữ Nhật.

Bảng chữ cái tiếng Nhật.

Dưới đây là 2 bảng chữ cái "đơn giản" nhất đó là hiragana và katakana. Một chú ý nho nhỏ là mặc dù các bảng chữ này có chữ viết tuy khác nhau nhưng lại có cách đọc giống nhau. Bạn hãy nhìn cho quen chữ và cố gắng học hành chăm chỉ nhé :)
・あ = ア = A (Đọc là : a)
・い = イ = I (Đọc là : i)
・う = ウ = U (Đọc là : ư)
・え = エ = E (Đọc là : ê)
・お = オ = O (Đọc là : ô)
・か = カ = KA (Đọc là : ka)
・き = キ = KI (Đọc là : ki)
Học tiếng Nhật trực tuyến
Xem Thêm : Học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả

・く = ク = KU (Đọc là : kư)
・け = ケ = KE (Đọc là : kê)
・こ = コ = KO (Đọc là : kô)
・さ = サ = SA (Đọc là : sa)
・し = シ = SHI (Đọc là : shi (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )
・す = ス = SU (Đọc là : sư)
・せ = セ = SE (Đọc là : sê)
・そ = ソ = SO (Đọc là : sô)
・た = タ = TA (Đọc là : ta)
・ち = チ = CHI (Đọc là : chi)
・つ = ツ = TSU (Đọc là : tsư (Răng để gần khít lại, để thẳng lưỡi, đẩy hơi ra- từ này khó đọc )
・て = テ = TE (Đọc là : tê)
・と = ト = TO (Đọc là : tô)
・な = ナ = NA (Đọc là : na)
・に = ニ = NI (Đọc là : ni)
・ぬ = ヌ = NU (Đọc là : nư)
・ね = ネ = NE (Đọc là : nê)
・の = ノ = NO (Đọc là : nô)
・は = ハ = HA (Đọc là : ha)
・ひ = ヒ = HI (Đọc là : hi)
・ふ = フ = FU (Đọc là : fư (hư)
・へ = ヘ = HE (Đọc là : hê)
・ほ = ホ = HO (Đọc là : hô)
・ま = マ = MA (Đọc là : ma)
・み = ミ = MI (Đọc là : mi)
・む = ム = MU (Đọc là : mư)
・め = メ = ME (Đọc là : mê)
・も = モ = MO (Đọc là : mô)
・や = ヤ = YA (Đọc là : ya (dọc nhanh "i-a" chứ không đọc là "da" hoặc "za") 
・ゆ = ユ = YU (Đọc là : yu (dọc nhanh "i-u" gần giống "you" trong tiếng anh chứ không đọc là "diu" hoặc "ziu")
・よ = ヨ = YO (Đọc là : yô (Đọc là : yô (dọc nhanh "i-ô" chứ không đọc là "dô" hoặc "zô")
・ら = ラ = RA (Đọc là : ra (Phát âm gần giống "ra" mà cũng gần giống "la"- âm phát ra nằm ở giữa "ra" và "la")
・り = リ = RI (Đọc là : ri(Phát âm gần giống "ri" mà cũng gần giống "li"- âm phát ra nằm ở giữa "ri" và "li")
・る = ル = RU (Đọc là : rư(Phát âm gần giống "rư" mà cũng gần giống "lư"- âm phát ra nằm ở giữa "rư" và "lư")
・れ = レ = RE (Đọc là : rê(Phát âm gần giống "rê" mà cũng gần giống "lê"- âm phát ra nằm ở giữa "rê" và "lê")
・ろ = ロ = RO (Đọc là : rô(Phát âm gần giống "rô" mà cũng gần giống "lô"- âm phát ra nằm ở giữa "rô" và "lô")
・わ = ワ = WA (Đọc là : wa)
・ゐ = ヰ = WI (Đọc là : wi) (chữ này hiện giờ rất ít được sử dụng thay vào đó là "ウィ"- cách đọc tương tự)
・ゑ = ヱ = WE (Đọc là : wê) (chữ này hiện giờ rất ít được sử dụng thay vào đó là "ウェ"- cách đọc tương tự)
・を = ヲ = WO (Đọc là : wô)
・ん = ン = N (Đọc là : ừn (phát âm nhẹ "ừn" không đọc là "en nờ")

Nhật ngữ SOFL giới thiệu đến các bạn học viên cách viết chữ tiếng Nhật đúng và đẹp, đảm bảo các bạn sẽ có động lực học và chinh phục tiếng Nhật. Chúc các bạn thành công.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác