Thời gian đăng: 21/09/2015 10:28
Thế giới loài chim là vô cùng phong phú, có rất nhiều loài chim với những cái tên khác nhau và ngộ nghĩnh. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật về các loài chim nhé.

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các loài chim
鳩(はと)
2.Chim cánh cụt
ベンギン
3.Chim Cắt
隼(はやぶさ)
4.Chim cú mèo
梟(ふくろう)
5.Chim gõ kiến
キツツキ
6.Chim hồng hạc
フラミンゴ
7.Chim ó
ハゲタカ
Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật online
8.Chim sẻ
雀(すずめ)
9.Chim vẹt
オウム
10.Con cò
コウノトリ
11.Con công
クジャク
12.Con Diệc
鷺(さぎ)
13.Con đại bàng
鷲(わし)
14.Con hạc
鶴(つる)
15.Con Ngỗng
鵞鳥
(がちょう)
16.Con quạ
カラス
17.Con vịt
あひる
18.Gà tây
七面鳥
(しちめんちょう)
19.Thiên Nga
白鳥
Nhật ngữ SOFL chia sẻ đến các bạn học viên từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các loài chim. Hãy học và tự nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình nhé.

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các loài chim
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các loài chim.
1.Chim bồ câu鳩(はと)
2.Chim cánh cụt
ベンギン
3.Chim Cắt
隼(はやぶさ)
4.Chim cú mèo
梟(ふくろう)
5.Chim gõ kiến
キツツキ
6.Chim hồng hạc
フラミンゴ
7.Chim ó
ハゲタカ

Xem Thêm : Cách học tiếng Nhật online
8.Chim sẻ
雀(すずめ)
9.Chim vẹt
オウム
10.Con cò
コウノトリ
11.Con công
クジャク
鷺(さぎ)
13.Con đại bàng
鷲(わし)
14.Con hạc
鶴(つる)
15.Con Ngỗng
鵞鳥
(がちょう)
16.Con quạ
カラス
17.Con vịt
あひる
18.Gà tây
七面鳥
(しちめんちょう)
19.Thiên Nga
白鳥
Nhật ngữ SOFL chia sẻ đến các bạn học viên từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các loài chim. Hãy học và tự nâng cao trình độ tiếng Nhật của mình nhé.
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM
Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!
Các tin khác
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giặt đồ
Những từ vựng tiếng Nhật khó nhớ nhất - Bạn nên biết
Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật ngành Mỹ Thuật
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất (Phần 3)
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất - P2
Từ vựng tiếng Nhật về MXH Facebook
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trượ trực tuyến
1900 986 845