Thời gian đăng: 03/10/2015 09:50
"Tiếng Nhật về các loài côn trùng" là chủ đề được nói tới trong bài viết. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về các loài côn trùng nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật về côn trùng
1.Bướm đêm
蛾(が)
2.con bướm
蝶(ちょう)
3.Chuồn chuồn
トンボ
4.Đàn ong
蜂(はち)の群(む)れ
5.Con ong
蜂(はち)
6.Con ong vò vẽ
雀蜂
(すずめばち)
7.Con sâu
毛虫(けむし)
8.Kén tằm
繭(まゆ)
9.Nhện độc
毒蜘蛛
(どくぐも)
Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật trực tuyến
10.Mạng nhện
クモ(くも)の巣(す)
11.Tổ kiến
蟻塚
(ありつか)
12.Con ruồi
蝿(はえ)
13.Con rết
百足(むかで)
14.Con ốc sên
カタツムリ
15.Con nhện
クモ
16.Con muỗi
蚊(か)
17.Con kiến
蟻(あり)
18.Con châu chấu
バッタ
19.Con bọ ngựa
カマキリ
20.Con bọ hung
カブト(かぶと)虫(むし)
Nhật ngữ SOFL chia sẻ đến các bạn học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các loài côn trùng. Tham khảo và chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật đồ sộ này nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật về côn trùng
蛾(が)
2.con bướm
蝶(ちょう)
3.Chuồn chuồn
トンボ
4.Đàn ong
蜂(はち)の群(む)れ
5.Con ong
蜂(はち)
6.Con ong vò vẽ
雀蜂
(すずめばち)
7.Con sâu
毛虫(けむし)
8.Kén tằm
繭(まゆ)
9.Nhện độc
毒蜘蛛
(どくぐも)

Xem Thêm : Kĩ năng học tiếng Nhật trực tuyến
10.Mạng nhện
クモ(くも)の巣(す)
11.Tổ kiến
蟻塚
(ありつか)
12.Con ruồi
蝿(はえ)
13.Con rết
百足(むかで)
14.Con ốc sên
カタツムリ
15.Con nhện
クモ
蚊(か)
17.Con kiến
蟻(あり)
18.Con châu chấu
バッタ
19.Con bọ ngựa
カマキリ
20.Con bọ hung
カブト(かぶと)虫(むし)
Nhật ngữ SOFL chia sẻ đến các bạn học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề các loài côn trùng. Tham khảo và chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật đồ sộ này nhé.
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM
Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!
Các tin khác
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giặt đồ
Những từ vựng tiếng Nhật khó nhớ nhất - Bạn nên biết
Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật ngành Mỹ Thuật
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất (Phần 3)
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất - P2
Từ vựng tiếng Nhật về MXH Facebook
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trượ trực tuyến
1900 986 845