Thời gian đăng: 19/09/2015 11:15
Các bạn mê nấu ăn? Các bạn thích tiếng Nhật? Vậy thì chủ đề của chúng ta trong bài hôm nay sẽ là từ vựng về các loại rau củ bằng tiếng Nhật. Nào hãy tìm hiểu cùng Nhật ngữ SOFL học từ vựng tiếng Nhật nhé.

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về rau củ
21. Khoai tây ジャガイモ Jaga-imo
22. Măng 竹の子 Take-no-ko
23. Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
24. Mộc nhĩ 木耳 Kikurage
25. Mướp へちま Hechima
26. Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
27. Nấm đông cô しいたけ Shiitake
28. Nấm đùi gà えりんぎ Eringi
29. Nấm hương 椎茸 Shiitake
30. Nấm kim châm えのき Enoki

Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về rau củ
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về rau củ.
1. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha
2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)
3. Cà tím なす Nasu Cà chua トマト Tomato
4. Cà rốt 人参 (にんじん) Ninjin
5. Củ cải 大根 (だいこん) Daikon
6. Củ cải tây かぶ Kabu
7. Củ sen レンコン Renkon
8. Dưa leo きゅうり Kyuuri
9. Đậu bắp オクラ Okura
10. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
11. Đậu Hà Lan グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
12. Đậu hột 豆 (まめ) Mame
13. Đậu phộng ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
14. Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne Giá đỗ もやし Moyashi
15. Hành lá 長ねぎ Naganegi
16. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi
17. Hạt sen ハスの実 Hasu-no-mi
18. Khoai lang サツマイモ Satsuma-imo
19. Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo
20. Khoai sọ タロイモ Taro-imo
2. Bí rổ スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)
3. Cà tím なす Nasu Cà chua トマト Tomato
4. Cà rốt 人参 (にんじん) Ninjin
5. Củ cải 大根 (だいこん) Daikon
6. Củ cải tây かぶ Kabu
7. Củ sen レンコン Renkon
8. Dưa leo きゅうり Kyuuri
9. Đậu bắp オクラ Okura
10. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
11. Đậu Hà Lan グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
12. Đậu hột 豆 (まめ) Mame
13. Đậu phộng ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
14. Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne Giá đỗ もやし Moyashi
15. Hành lá 長ねぎ Naganegi
16. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi
17. Hạt sen ハスの実 Hasu-no-mi
18. Khoai lang サツマイモ Satsuma-imo
19. Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo
20. Khoai sọ タロイモ Taro-imo
21. Khoai tây ジャガイモ Jaga-imo
22. Măng 竹の子 Take-no-ko
23. Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
24. Mộc nhĩ 木耳 Kikurage
25. Mướp へちま Hechima
26. Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
27. Nấm đông cô しいたけ Shiitake
28. Nấm đùi gà えりんぎ Eringi
29. Nấm hương 椎茸 Shiitake
30. Nấm kim châm えのき Enoki
21. Nấm mèo きくらげ Kikurage
32. Nấm rơm キノコ Kinoko
33. Nấm thông 松茸 Matsutake
34.Rau cải Nhật ホウレン草 hourensou
35.Rau muống 空心菜 kuushinsai
36.Rau cải chíp 青梗菜 Chingensai
37.Rau cần 水菜 Mizuna
38.Rau cải thảo 白菜 Hakusai
39.Rau cải bắp キャベツ Kyabetsu
40.Rau xà lách レタス Retasu
Trên đây mới chỉ là một số ít trong rất nhiều từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về rau củ mà Nhật ngữ SOFL muốn giới thiệu cho các bạn yêu thích tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.
32. Nấm rơm キノコ Kinoko
33. Nấm thông 松茸 Matsutake
34.Rau cải Nhật ホウレン草 hourensou
35.Rau muống 空心菜 kuushinsai
36.Rau cải chíp 青梗菜 Chingensai
37.Rau cần 水菜 Mizuna
38.Rau cải thảo 白菜 Hakusai
39.Rau cải bắp キャベツ Kyabetsu
40.Rau xà lách レタス Retasu
Trên đây mới chỉ là một số ít trong rất nhiều từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về rau củ mà Nhật ngữ SOFL muốn giới thiệu cho các bạn yêu thích tiếng Nhật. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật.
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM
Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!
Các tin khác
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giặt đồ
Những từ vựng tiếng Nhật khó nhớ nhất - Bạn nên biết
Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật ngành Mỹ Thuật
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất (Phần 3)
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất - P2
Từ vựng tiếng Nhật về MXH Facebook
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trượ trực tuyến
1900 986 845