Thời gian đăng: 16/05/2016 09:59
Bất kỳ ai khi học tiếng Nhật nếu muốn học tốt, giao tiếp giỏi đều phải thường xuyên trau dồi, bổ sung vốn từ vựng tiếng Nhật của mình theo thời gian và cấp độ.

Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề bổ ích
Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 60 từ vựng tiếng Nhật bổ ích, thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Hi vọng nó có thể giúp bạn mở rộng vốn từ và giao tiếp tốt hơn!
1. 箸 [hashi] : đũa
2. 橋 [hashi] : cây cầu
3. 端 [hashi] : ở đầu [cầu, phố…); bờ, gờ, rìa
4. ややこしい [yayakoshii] : rắc rối, phức tạp
5. 加減 [kagen] : sự điều chỉnh
6. 適当 [tekitou] : sự phù hợp
7. あいまい [aimai] : mập mờ, khó hiểu
8. バシッと=しっかり:chắc chắn, ổn định
9. 戸惑う[tomadou] : phức tạp, khó hiểu
10. 思いやり[omoiyari] : sự thông cảm
11. 気遣い [kidukai] : sự quan tâm
12. 奥深い [okufukai] : sâu sắc, thâm thúy
13. 決め付ける [kimetsukeru] : trách cứ, qui kết
14. 養育費[youikuhi] : tiền cấp dưỡng
15. 勝手 [katte] : tự tiện, tự ý
16. 翻弄される [honrou sareru] : bị chế nhạo, bị xúc phạm
17. いい気味 [ii kimi] : dễ chịu
18. ばっちり[bacchiri] : một cách hoàn hảo/hoàn toàn thích đáng/một điều chắc chắn
19. やばい [yabai] : nguy hiểm; tệ thật, không xong rồi
20. マジウケる[maji ukeru] : thấy thú vị
Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng
21. 真顔で[magao de] : có vẻ trang nghiêm
22. 実用的 [jitsuyouteki] : mang tính thực dụng
23. 気になる[ki ni naru] : bức xúc, lo lắng
24. 仮の話 [kari no hanashi] : chuyện giả định
25. あやふや[ayafuya] : mập mờ, không rõ ràng
26. 口出し[kuchidashi] : nói chen ngang, cắt lời
27. 演歌 [enka] : thể loại nhạc truyền thống Nhật Bản
28. 漁師 [ryoushi] : ngư dân
29. 波瀾万丈 [haranbanjyou] : [cuộc đời] : “lên voi, xuống chó” /”ba chìm, bảy nổi”
30. 中途半端 [chyuutohanpa] : nửa chừng
31. 一概に [ichigaini] : vô điều kiện, bất biến
32. イライラする [iraira suru] : sốt ruột, phát cáu
33. 奥ゆかしい [okuyukashii] : nhả nhặn, khiêm tốn
34. 言い訳 [iiwake] : phân trần, biện bạch
35. 向き合う [mukiau] : giáp mặt trực diện
36. 居残り [konokori] : bắt ở lại thêm giờ
37. 明確 [meikaku] : rõ ràng, chính xác
38. 基準 [gijyun] : tiêu chuẩn
39. ふざけんなよ [fuzakennayo] : Đừng đùa chứ
40. 宣教師 [senkyoushi] : nhà truyền giáo
41. ポルトガル [porutogaru] : nước Bồ Đào Nha
42. なんとなく[nantonaku] : không hiểu vì sao
43. 感覚 [kankaku] : cảm giác
44. 文脈 [bunmyaku] : mạch văn, ngữ cảnh
45. 鋳型 [igata] : khuôn đúc
Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả
46. 印をつける[shirushi wo tsukeru] : đánh dấu
47. 流し込む [nagashikomu] : đổ vào, rót vào
48. 咳払い・する [sekibarai] : đằng hắng
49. 断定 [dantei] : kết luận, quyết định
50. 避ける [sakeru] : lảng tránh
51. 配慮 [hairyo] : xem xét, quan tâm
52. 投げ出す [nagedasu] : ném đi, từ bỏ
53. 一心 [isshin] : quyết tâm, một lòng
54. 飛び込む [tobikomu] : lao vào, nhảy vào
55.(~に)愛想がつきる: phẫn nộ với ai đó
56. 罪悪感 [zaiakukan] : cảm giác tội lỗi
57. ほぼ [hobo] : gần như, hầu như
58. 決心する [kesshin suru] : quyết tâm làm, quyết định làm
59. 何者 [nani mono] : ai? người như thế nào?
60. 接する[sessuru] : tiếp xúc, giao tiếp
Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề bổ ích cùng các bí quyết nhớ từ siêu nhanh , lâu đã được tổng hợp và chia sẻ đến các bạn học viên. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục nó.

Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề bổ ích
Nhật ngữ SOFL đã tổng hợp và chia sẽ với các bạn 60 từ vựng tiếng Nhật bổ ích, thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Hi vọng nó có thể giúp bạn mở rộng vốn từ và giao tiếp tốt hơn!
Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề bổ ích.
1. 箸 [hashi] : đũa
2. 橋 [hashi] : cây cầu
3. 端 [hashi] : ở đầu [cầu, phố…); bờ, gờ, rìa
4. ややこしい [yayakoshii] : rắc rối, phức tạp
5. 加減 [kagen] : sự điều chỉnh
6. 適当 [tekitou] : sự phù hợp
7. あいまい [aimai] : mập mờ, khó hiểu
8. バシッと=しっかり:chắc chắn, ổn định
9. 戸惑う[tomadou] : phức tạp, khó hiểu
10. 思いやり[omoiyari] : sự thông cảm
11. 気遣い [kidukai] : sự quan tâm
12. 奥深い [okufukai] : sâu sắc, thâm thúy
13. 決め付ける [kimetsukeru] : trách cứ, qui kết
14. 養育費[youikuhi] : tiền cấp dưỡng
15. 勝手 [katte] : tự tiện, tự ý
16. 翻弄される [honrou sareru] : bị chế nhạo, bị xúc phạm
17. いい気味 [ii kimi] : dễ chịu
18. ばっちり[bacchiri] : một cách hoàn hảo/hoàn toàn thích đáng/một điều chắc chắn
19. やばい [yabai] : nguy hiểm; tệ thật, không xong rồi
20. マジウケる[maji ukeru] : thấy thú vị

Xem Thêm : Mẹo học tiếng Nhật trực tuyến hiệu quả nhanh chóng
21. 真顔で[magao de] : có vẻ trang nghiêm
22. 実用的 [jitsuyouteki] : mang tính thực dụng
23. 気になる[ki ni naru] : bức xúc, lo lắng
24. 仮の話 [kari no hanashi] : chuyện giả định
25. あやふや[ayafuya] : mập mờ, không rõ ràng
26. 口出し[kuchidashi] : nói chen ngang, cắt lời
27. 演歌 [enka] : thể loại nhạc truyền thống Nhật Bản
28. 漁師 [ryoushi] : ngư dân
29. 波瀾万丈 [haranbanjyou] : [cuộc đời] : “lên voi, xuống chó” /”ba chìm, bảy nổi”
30. 中途半端 [chyuutohanpa] : nửa chừng
31. 一概に [ichigaini] : vô điều kiện, bất biến
32. イライラする [iraira suru] : sốt ruột, phát cáu
33. 奥ゆかしい [okuyukashii] : nhả nhặn, khiêm tốn
34. 言い訳 [iiwake] : phân trần, biện bạch
35. 向き合う [mukiau] : giáp mặt trực diện
36. 居残り [konokori] : bắt ở lại thêm giờ
37. 明確 [meikaku] : rõ ràng, chính xác
38. 基準 [gijyun] : tiêu chuẩn
39. ふざけんなよ [fuzakennayo] : Đừng đùa chứ
40. 宣教師 [senkyoushi] : nhà truyền giáo
41. ポルトガル [porutogaru] : nước Bồ Đào Nha
42. なんとなく[nantonaku] : không hiểu vì sao
43. 感覚 [kankaku] : cảm giác
44. 文脈 [bunmyaku] : mạch văn, ngữ cảnh
45. 鋳型 [igata] : khuôn đúc
Học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả
46. 印をつける[shirushi wo tsukeru] : đánh dấu
47. 流し込む [nagashikomu] : đổ vào, rót vào
48. 咳払い・する [sekibarai] : đằng hắng
49. 断定 [dantei] : kết luận, quyết định
50. 避ける [sakeru] : lảng tránh
51. 配慮 [hairyo] : xem xét, quan tâm
52. 投げ出す [nagedasu] : ném đi, từ bỏ
53. 一心 [isshin] : quyết tâm, một lòng
54. 飛び込む [tobikomu] : lao vào, nhảy vào
55.(~に)愛想がつきる: phẫn nộ với ai đó
56. 罪悪感 [zaiakukan] : cảm giác tội lỗi
57. ほぼ [hobo] : gần như, hầu như
58. 決心する [kesshin suru] : quyết tâm làm, quyết định làm
59. 何者 [nani mono] : ai? người như thế nào?
60. 接する[sessuru] : tiếp xúc, giao tiếp
Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề bổ ích cùng các bí quyết nhớ từ siêu nhanh , lâu đã được tổng hợp và chia sẻ đến các bạn học viên. Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật và sớm chinh phục nó.
Trung tâm tiếng Nhật SOFL - Địa chỉ học tiếng Nhật uy tín nhất tại Hà Nội
TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 6, Ngõ 250 Nguyễn Xiển(gần ngữ tư Khuất Duy Tiến - Nguyễn Trãi) - Thanh Xuân, Hà Nội
Cơ sở 4: Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Sơ sở 5: Số 63 Vĩnh Viễn - Phường 2 - Quận 10 - Tp. Hồ Chí Minh
Cơ sở 6: Số 135/53 Nguyễn Hữu Cảnh - Phường 22 - Q. Bình Thạnh - TP. HCM
Cơ sở 7: Số 134 Hoàng Diệu 2 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - TP. HCM
Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!
Các tin khác
Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề giặt đồ
Những từ vựng tiếng Nhật khó nhớ nhất - Bạn nên biết
Tổng hợp 40 từ vựng tiếng Nhật ngành Mỹ Thuật
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất (Phần 3)
Những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc phổ biến nhất - P2
Từ vựng tiếng Nhật về MXH Facebook
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trượ trực tuyến
1900 986 845