Đang thực hiện

Học từ vựng tiếng theo Nhật chủ đề về âm nhạc

Thời gian đăng: 27/06/2016 15:05
Cuộc sống sẽ nhàm chán biết bao nếu không có âm nhạc, cách học từ vựng tiếng Nhật về âm nhạc sẽ giúp các bạn nâng cao kiến thức về tiếng Nhật.
Học từ vựng tiếng Nhật về âm nhạc
Học từ vựng tiếng Nhật về âm nhạc

Hãy cùng trung tâm tiếng Nhật Sofl tìm hiểu những từ vựng tiếng Nhật về âm nhạc để trao đổi về chủ đề này thật dễ dàng bằng tiếng Nhật nhé.
 

Học từ vựng tiếng theo Nhật chủ đề về âm nhạc.


1. 歌 : bài hát
2. 歌う :hát
3. 歌詞 : lời bài hát
4. ソロ: solo/đơn ca
5. 歌手 :ca sỹ
6. バンド : ban nhạc
7. 音楽  :âm nhạc
8. できる: có thể
9. 上手 : giỏi
10. 下手 へた:kém
11. 楽器 : nhạc cụ
12. ピアノ: piano
13. ギター: guitar
14. 弾きます: chơi nhạc cụ
15. アイドル: idol

16. 電子音楽 : nhạc điện tử
17. フォーク、民族音楽 : nhạc dân ca
18. ヒップホップ: nhạc hip hop
19. ポップ : nhạc pop
20. ラップ: nhạc rap
21. ダンスミュージック :   nhạc dance
22. ブルース :   nhạc blues
23. クラシック :   nhạc cổ điển
24. カントリー :   nhạc đồng quê
25. 音楽家 :   nhạc công
26. 譜面台 :   giá để bản nhạc

Mỗi chủ đề về từ vựng tiếng Nhật lại mở ra cho chúng ta một chân trời mới về ngôn ngữ đúng không nào. Cùng học khám phá và học tập thật chăm chỉ mỗi ngày để đạt được kết quả tốt nhất nhé. Chúc các bạn thành công!

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác