Đang thực hiện

Tổng hợp một số từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc

Thời gian đăng: 07/08/2017 11:17
Bài viết hôm nay về từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc để cho các bạn làm việc trong lĩnh vực này thuận tiện hơn trong công việc, đặc biệt là xuất khẩu lao động.
 
Học từ vựng tiếng Nhật chuyện ngành may mặc
Học từ vựng tiếng Nhật chuyện ngành may mặc

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc.

STT Hiragana Kanji Nghĩa
1 カフス Măng séc
2 みかえし 見返し Nẹp đỡ
3 タック Ly
4 はいいろ 配色 Vải phối
5 ふろち 袋地 Vải lót
6 カン móc
7 コバ
8 ここち 心地 thoải mái、dễ chịu
9 ぬいもの 縫い物 Đồ khâu tay
10 ぬいとめ 縫い止め May chặn
11 ステッチ Diễu
12 ハトメあな ハトメ穴 Khuyết đầu tròn
13 ししゅう 刺繍 Thêu dệt
14 シックぬの シック布 Đũng, vải lót
15 ヨーク Cầu vai
16 ベルトループ Đỉa
17 しんいと 芯糸 Chỉ gióng
18 こしまわり 腰回り Vòng bụng
19 またじょう 股上 Giàng trên
20 またか 股下 Giàng dưới
21 そうじょう 総丈 Tổng dài
22 よそおう 裄丈 Dài tay (từ giữa lưng)
23 ひょうじ 表地 Vải chính
24 ぬいしろ 縫い代 Khoảng cách từ mép vải đến đường chỉ may, mép khâu
25 うきぶん 浮き分 Đỉa chờm
26 フラップ Nắp túi
27 ファスナ Khoá
28 きせいふく 既成服 áo quần may sẵn
29 シャツ Áo sơ mi
30 そでぐち 袖口 cổ tay áo
31 Tシャツ Áo thun
32 カットソ áo bó
33 スーツ Áo vét
34 チョッキ áo zile
35 ワンピース áo đầm
36 タイトスカート váy ôm
37 チャック phéc mơ tuya,dây kéo
38 ブラジャー áo nịt ngực
39 パンティー quần lót
40 トランクス quần đùi
41 ブリーフ quần sịp
42 すいえいパンツ 水泳パンツ quần bơi
40 トランクス quần đùi
44 マフラー khăn choàng kín cổ
45 ジャージ quần áo thể thao
46 ひょうはく 漂白する tẩy
47 たけ vạt
48 けがわ 毛皮 da lông thú
49 じんこうかわ 人工革 da nhân tạo
50 ビロード nhung
51 きぬいと 絹糸
52 ナイロン ni lông
53 レース Đăng- ten
54 こうしもよう 格子模様 kẻ ca rô
55 ストライプ sọc
56 かへい 花柄 vải hoa
57 フィットした bó sát
58 いろおちする 色落ちする phai màu
59 けいやくしょ 契約書 hợp đồng
60 かこうしじしょ 加工指示書 đơn chỉ thị gia công hàng
61 ちゅうもんしょ 注文書 đơn đặt hàng
62 ひんばん 品番 mã hàng
63 ひんめい 品名 tên hàng
64 いろばん 色番 số màu
65 サイズ Kích thướt
66 すうりょう 数量 Số lượng
67 しようしょ 仕様書 bảng hướng dẫn kỹ thuật
68 サイズひょう サイズ表 ảng hướng dẫn kỹ thuật
69 かたがみ 型紙 rập giấy
70 もとみほん 元見本 mẫu gốc
71 マーカー sơ đồ cắt
72 パッキングリスト chi tiết hàng xuất
73 インボイス hóa đơn
74 さいだんだい 裁断台 bàn cắt vải
75 えんたんき 延反機 mái(máng) trải vải
76 さいだんき 裁断機 máy cắt vải
77 ミシン máy may
78 とくしゅミシン 特殊ミシン máy chuyên dụng
79 アイロン bàn ủi,ủi
80 プレス ủi ép
 
Trên đây là tổng hợp một vài từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành may mặc, hãy học thật chăm chỉ và rèn luyện từ vựng mới mỗi ngày nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc các bạn học tiếng Nhật vui vẻ.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác