Đang thực hiện

Tiếng Nhật giao tiếp - Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết

Thời gian đăng: 27/12/2016 14:54
Cùng học từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết và một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp về thời tiết hay gặp, hay dùng trong hội thoại thông dụng.
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thời tiết
Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề thời tiết

 

Học từ vựng tiếng Nhật về thời tiết.


1 - samui desu 寒いです: Trời lạnh
2 - atsui desu 暑いです: Trời nóng
3 - hare te i masu 晴れています: Trời nắng
4 - kumo tte i masu くもっています: Trời nhiều mây
5 - shitsudo ga takai desu 湿度が高いです: Trời nồm
6 - yuki ga fu tte i masu 雪が降っています: Tuyết đang rơi
7- ame ga fu tte i masu 雨が降っています: Trời đang mưa
8 - kaze ga tsuyoi desu 風が強いです: Trời nhiều gió
9 - dai areno tenki desu 大荒れの天気です: Thời tiết khó chịu
10 - nana go do desu 75度です: 75 độ
11 - kion ha nan do desu ka 気温は何度ですか?: Nhiệt độ bao nhiêu?
12 - ki bushi 季節: Các mùa
13 - haru 春: Mùa xuân
14 - natsu 夏: Mùa hè
15 - aki 秋: Mùa thu
16 - fuyu 冬: Mùa đông

 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật về thời tiết.

 
Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề thời tiết
Giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề thời tiết

1 - Kyō tenki wa dōdesu ka.  今日天気はどうですか。thời tiết hôm nay thế nào?
2 - Kyō wa harete imasu yo.今日は晴れていますよ。Ngày hôm nay trời sẽ nắng đấy.
3 - Kyō, tenki yohō wo kikimashita ka.今日、天気予報を聞きましたか。Bạn đã nghe dự báo thời tiết hôm nay chưa?
4 - Un, tenki yohō ni yoru to, kyō wa ameda sōdesu.うん、天気予報によると、今日は雨だそうです。Vâng, theo như dự báo thời tiết thì hôm nay trời sẽ mưa đấy.
5 - Tenk yohō ga chigau yo.天気予報が違うよ。Dự báo thời tiết sai rồi.
6 - Ī tenki desu ne.いい天気ですね。Thời tiết đẹp quá nhỉ!
7 - Atatakai tenkidesu ne.暖かい天気ですね! Thời tiết ấm áp quá nhỉ!
8 - Suzushikute kimochi ga ī tenki desu ne.涼しくて気持ちがいい天気ですね! Thời tiết mát mẻ và dễ chịu quá nhỉ!
9 - Tenki wa sonomamade ī desu ne.天気はそのままでいいですね。Thời tiết cứ thế này thì tốt nhỉ.
10 - Kyō wa kumo desu ne!  今日は雲ですね! Hôm nay trời nhiều mây nhỉ!
11 - Mōsugu ame desu yo.もうすぐ雨ですよ。Sắp mưa rồi đấy.
12 - Gogo ame rashī desu.午後雨らしいです。Có vẻ như buổi chiều trời sẽ mưa đấy.
13 - Ame ga futte kita.雨が降ってきた。Trời mưa rồi.
14 - Ōame desu ne!大雨ですね! Mưa to quá nhỉ!
15 - Soto ni ame ga ōi desu.外に雨が多いです。Bên ngoài trời mưa nhiều nhỉ.
học tiếng Nhật online
Tham Khảo : Khóa học tiếng Nhật online hiệu quả tuyệt đối

17 - Tomodachi ni kiitan desuga, ashita wa atatakaku naru yo.友達に聞いたんですが、明日は暖かくなるよ。Tôi đã nghe bạn tôi nói, ngày mai trời sẽ ấm lên đấy.
18 - Terebi de mitan desuga, ashita wa ōameda yo.テレビで見たんですが、明日は大雨だよ。Tôi đã xem trên tivi, ngày mai sẽ có mưa to đấy.
19 - Shinbun de yomimashitakedo, ashita wa sugoku samui desu yo.新聞で読みましたけど、明日はすごく寒いですよ。Tôi đã đọc trên báo, ngày mai sẽ rất lạnh đấy.
20 - Kyō, kaze ga fukimasu.今日、風が吹きます。Hôm nay trời gió.
21 - Tsuyoi kaze desu ne!  強い風ですね! Gió mạnh nhỉ!
22 - Kaze ga fuki owarimashita.風が吹き終わりました。Gió đã ngừng thổi rồi.
23 - Kaze ga yowaku fukimasu.  風かぜが弱よわく吹きます。Gió thổi nhè nhẹ.
24 - Soto samui desu ka.外そと、寒さむいですか。Bên ngoài trời có lạnh không?
25 - Kyō wa samui desu ne.今日は寒さむいですね! Hôm nay trời lạnh nhỉ?
26 - Samukute tamaranai.寒さむくてたまらない。Lạnh không chịu được.
27 - Kyō mainasu 15-do ni narimashita.今日マイナス15度どになりました。Hôm nay âm 15 độ đấy.
28 - Atsu sugiru.暑あつすぎる。Nóng quá.
29 - Atsu sugi desu ne.暑あつすぎですね。Nóng quá nhỉ.
30 - Donna kisetsu ga suki desu ka.どんな季節きせつが好すきですか。Bạn thích mùa nào?

Với 16 từ vựng và 30 mẫu câu giao tiếp đơn giản về thời tiết. Trung tâm tiếng Nhật SOFL hi vọng rằng sẽ cải thiện được phần nào khả năng nói tiếng Nhật của bạn.

Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề vô vùng tiện lợi và hữu ích. Hãy theo dõi trang web hàng ngày để học được nhiều bài học bổ ích nhé.

Bạn có câu hỏi hãy để lại lời bình luận bên dưới chúng tôi sẽ trả lời cho bạn trong thời gian sớm nhất. Chúc bạn học tập tốt!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL

Cơ sở 1: Số 365 - Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Gia Thụy - Long Biên - Hà Nội
Email: nhatngusofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
Website : http://tiengnhatgiaotiep.edu.vn/

Các tin khác